louper

ngoại động từ
  1. (thân mật) làm hỏng, làm sai
    • Ne rien louper
      không làm hỏng
  2. nhỡ ( đến chậm), trễ
    • Louper un train
      nhỡ chuyến xe lửa, trễ chuyến xe lửa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "louper"