lober

Học thuật
Thân thiện
lober

Un joueur de tennis réussit à lober son adversaire.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • (Thể thao) Lốp, chơi quả lốp: Thực hiện một đánh (thường trong bóng đá, quần vợt) sao cho bóng bay vòng cung qua đầu đối thủ.
    • (Thể thao) Lọt qua (đối phương) nhờ lốp, lừa được (đối phương) nhờ lốp: Vượt qua hoặc đánh bại đối thủ bằng cách sử dụng kỹ thuật lốp bóng.
  2. Nội động từ / Ngoại động từ gián tiếp:

    • (Thể thao) Lốp, chơi quả lốp: Hành động thực hiện một lốp.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le joueur a lobé le gardien de but. (Cầu thủ đã lốp qua thủ môn.)
    • Il a réussi à lober son adversaire avec une belle balle. (Anh ấy đã thành công lừa được đối thủ bằng một quả bóng đẹp.)
  • Nội động từ / Ngoại động từ gián tiếp:
    • Face au gardien qui sortait, il a choisi de lober. (Trước mặt thủ môn đang lao ra, anh ấy đã chọn cách lốp bóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se faire lober": Bị đối thủ lốp bóng qua người.
    • Le défenseur s'est fait lober et a encaissé un but. (Hậu vệ bị lốp bóng đã để thủng lưới một bàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Un lob (danh từ giống đực): lốp, quả lốp.
    • Son lob était parfait. ( lốp của anh ấy thật hoàn hảo.)
  • Une lobée (danh từ giống cái): lốp (ít dùng hơn).
  • Lobeur, lobeuse (danh từ): Người hay thực hiện lốp.
Từ đồng nghĩa
  • Faire une pichenette (trong một số ngữ cảnh): Đánh bổng nhẹ.
  • Passer par-dessus: Đưa bóng qua trên đầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc biệt nào phổ biến cho từ này trong tiếng Pháp.

Thành ngữ liên quan

Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh thể thao không thành ngữ phổ biến.

lober

Un joueur de tennis réussit à lober son adversaire.

nội động từ; ngoại động từ gián tiếp
  1. (thể dục thể thao) lốp, chơi quả lốp
ngoại động từ
  1. (thể dục thể thao) lọt qua (đối phương) nhờ lốp, lừa được (đối phương) nhờ lốp

Từ chứa "lober"

Từ có nhắc đến "lober"