louvetier

Học thuật
Thân thiện
louvetier

Le louvetier mène la chasse à travers la forêt.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người tổ chức đoàn săn sói: "louvetier" chỉ một người nhiệm vụ tổ chức điều hành một cuộc săn tập thể nhắm vào mục tiêusói.
    • Quan săn sói (theo nghĩa lịch sử): Trong lịch sử, "louvetier" là một chức quan, thường được bổ nhiệm bởi hoàng gia hoặc giới quý tộc, chuyên phụ trách việc quản tổ chức các cuộc săn sói, đồng thời có thể chịu trách nhiệm kiểm soát quần thể sói trong một khu vực.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le seigneur a nommé un nouveau louvetier pour organiser la chasse. (Ngài lãnh chúa đã bổ nhiệm một quan săn sói mới để tổ chức cuộc săn.)
    • Le louvetier connaissait parfaitement les habitudes des loups dans la forêt. (Người tổ chức đoàn săn sói biết tập tính của những con sói trong khu rừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Grand louvetier de France": Một chức vụ cao cấp trong lịch sử nước Pháp, đứng đầu tổ chức săn bắn của hoàng gia, đặc biệtsăn sói.
    • Le titre de Grand louvetier de France était très prestigieux à la cour. (Danh hiệu Đại quan săn sói của Pháp rất uy tín trong triều đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Louveterie (n.f): Chức vụ hoặc nhiệm vụ của một ; cũng có thể chỉ tổ chức hoặc hoạt động săn sói.
    • La louveterie était une institution importante sous l'Ancien Régime. (Chức quan săn sóimột thể chế quan trọng dưới thời Chế độ .)
Từ đồng nghĩa
  • Chasseur de loups: Thợ săn sói (từ này nhấn mạnh hành động săn bắn hơn là vai trò tổ chức).
  • Capitaine de chasse (à courre): Chỉ huy trưởng cuộc săn (dùng chó săn), có thể bao gồm săn sói.
louvetier

Le louvetier mène la chasse à travers la forêt.

danh từ giống đực
  1. người tổ chức đoàn săn sói
  2. (sử học) quan săn sói