upland

/' pl nd/
Học thuật
Thân thiện
upland

The hikers rested on a rocky upland overlooking the valley.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vùng cao, cao nguyên: Chỉ một khu vực đất đai địa hình cao hơn so với vùng đồng bằng xung quanh, thường đồi hoặc núi thấp. Không nhất thiết phải núi cao hiểm trở.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc) vùng cao; ở vùng cao: Miêu tả đặc điểm, vị trí hoặc nguồn gốc liên quan đến vùng đất cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The farmers in the upland grow coffee and tea. (Những người nông dânvùng cao trồng cà phê chè.)
    • This river originates from the uplands. (Con sông này bắt nguồn từ vùng cao.)
  • Tính từ:

    • Upland areas often have cooler climates. (Các khu vực vùng cao thường khí hậu mát mẻ hơn.)
    • They studied upland rice varieties. (Họ nghiên cứu các giống lúa vùng cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Upland game": chỉ các loài chim hoặc động vật săn bắn thường sốngvùng đất cao, như , thỏ rừng.
    • He enjoys hunting upland game such as pheasants. (Anh ấy thích săn các loài thú vùng cao như gà lôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Highland (n): cao nguyên, vùng đất cao (nghĩa rất gần, thường dùng thay thế được).
  • Uplands (n, số nhiều): dạng số nhiều của 'upland', thường dùng để chỉ một vùng cao rộng lớn gồm nhiều khu vực.
    • The Scottish uplands are famous for their beauty. (Những vùng cao của Scotland nổi tiếng với vẻ đẹp của chúng.)
Từ đồng nghĩa
  • Highland: vùng cao, cao địa.
  • Elevated land: vùng đất cao.
Từ trái nghĩa
  • Lowland: vùng đất thấp, đồng bằng.
  • Plain: đồng bằng.
Cụm từ liên quan
  • Upland region: khu vực vùng cao.
    • The upland region is sparsely populated. (Khu vực vùng cao thưa dân cư.)
  • Upland soil: đất vùng cao.
    • Upland soil is often less fertile. (Đất vùng cao thường kém màu mỡ hơn.)
upland

The hikers rested on a rocky upland overlooking the valley.

danh từ
  1. vùng cao
tính từ
  1. (thuộc) vùng cao; ở vùng cao

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "upland"