loạn

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự chống đối bằng bạo lực nhằm làm mất trật tự an ninh xã hội: Chỉ tình trạng nổi dậy, bạo loạn hoặc nội chiến.
    • Thời kỳ chiến tranh, xung đột: Chỉ một giai đoạn xã hội mất ổn định, thường đi kèm với bạo lực.
  2. Tính từ:

    • trạng thái lộn xộn, hỗn độn, không theo trật tự hoặc quy luật bình thường: Dùng để mô tả sự rối loạn, mất trật tự trong hoạt động, chức năng hoặc tổ chức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Triều đình phái quân đi dẹp loạn. (Nhà vua phái quân đội đi dập tắt cuộc nổi loạn.)
    • Dân chúng phải chạy loạn để tránh chiến sự. (Người dân phải chạy trốn khỏi vùng chiến tranh để tị nạn.)
    • Thời loạn, đời sống người dâncùng khổ cực. (Vào thời kỳ chiến tranh, cuộc sống của người dâncùng khốn khó.)
  • Tính từ:

    • Nghe tin dữ, tim ấy đập loạn cả lên. (Nghe tin xấu, tim ấy đập hỗn loạn.)
    • Quân địch bắn loạn vào trong thành. (Quân địch bắn một cách hỗn loạn, không mục tiêu rõ ràng vào trong thành.)
    • Chức năng tiêu hóa của bệnh nhân bị loạn. (Chức năng tiêu hóa của bệnh nhân bị rối loạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Loạn xạ": Bắn hoặc hành động một cách bừa bãi, không mục tiêu cụ thể, thường dùng cho súng đạn.

    • Bọn cướp bắn loạn xạ để uy hiếp. (Bọn cướp bắn bừa bãi để khủng bố tinh thần.)
  • "Loạn óc" (thông tục): Chỉ trạng thái tinh thần bị kích động, rối bời, không suy nghĩ được sáng suốt.

    • Làm việc quá nhiều khiến tôi cảm thấy loạn óc. (Làm việc quá sức khiến tôi cảm thấy đầu óc rối bời.)
  • "Thiên hạ đại loạn": Thành ngữ chỉ thời kỳ thiên hạ (xã hội) rối loạn, chiến tranh khắp nơi.

Biến thể từ liên quan
  • Rối loạn (động từ/tính từ): Chỉ sự mất trật tự, hỗn loạn, thường dùng trong y học (rối loạn tiêu hóa, rối loạn nhịp tim) hoặc xã hội (rối loạn trật tự công cộng).
  • Hỗn loạn (tính từ): Ở trạng thái lộn xộn, lẫn lộn, không trật tự.
  • Bạo loạn (danh từ): Chỉ cuộc nổi dậy hoặc hành động gây rối sử dụng bạo lực.
  • Phản loạn (danh từ/tính từ): Chỉ hành động hoặc kẻ chống đối, làm phản lại chính quyền.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Bạo loạn, phản loạn, nổi dậy, khởi nghĩa (có thể mang sắc thái trung lập hoặc tích cực hơn), nội chiến.
  • Tính từ: Hỗn loạn, rối loạn, lộn xộn, lẫn lộn, bừa bãi.
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Thái bình, an ninh, trật tự.
  • Tính từ: Ổn định, trật tự, ngăn nắp, quy củ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Loạn thế xuất anh hùng": Thời loạn lạc mới xuất hiện những người anh hùng. Ý nói hoàn cảnh khó khăn tạo nên những con người kiệt xuất.
  • "Nhà dột từ nóc, nước loạn từ vua": Câu phê phán, cho rằng sự rối loạn của đất nước bắt nguồn từ người đứng đầu.
  1. I d. Sự chống đối bằng bạo lực nhằm làm mất trật tự an ninh xã hội. Âm mưu nổi loạn. Dẹp loạn. Chạy loạn.
  2. II t. Ở tình trạng lộn xộn, không theo một trật tự hoặc nền nếp bình thường nào cả. Tim đập nhịp. Súng bắn loạn lên tứ phía.