lan

Học thuật
Thân thiện
lan

Hoa lan nở rộ trong khu vườn nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cây lan: Một loại cây cảnh thuộc họ Phong lan (Orchidaceae), nhiều loài với hình dáng, màu sắc hương thơm đa dạng, thường được trồng để làm cảnh hoặc trang trí.
    • Hoa lan: Bông hoa của cây lan, thường hình dáng đẹp tinh tế.
  2. Động từ:

    • Lan (tỏa, truyền): Hành động mở rộng, phát tán hoặc di chuyển từ một điểm trung tâm ra xung quanh, hoặc từ nơi này sang nơi khác. Thường dùng cho lửa, tin tức, dịch bệnh, ánh sáng, mùi hương, v.v.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong vườn nhà rất nhiều giò lan đẹp. ( nhiều giò lan đẹp trong vườn nhà .)
    • Hoa lan hồ điệp thường được dùng làm quà tặng sang trọng. (Hoa lan hồ điệp thường được dùng làm quà tặng sang trọng.)
  • Động từ:

    • Ngọn lửa bắt đầu lan nhanh do gió lớn. (Ngọn lửa bắt đầu lan nhanh do gió lớn.)
    • Tin đồn đó đã lan khắp làng trong một buổi sáng. (Tin đồn đó đã lan khắp làng trong một buổi sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lan tỏa": (động từ) lan rộng ra xung quanh một cách nhẹ nhàng, thường mang ý nghĩa tích cực như sự ảnh hưởng, tình cảm, hương thơm.

    • Tinh thần tương thân tương ái đã lan tỏa khắp cộng đồng. (Tinh thần tương thân tương ái đã lan tỏa khắp cộng đồng.)
  • "lan truyền": (động từ) lan đi được truyền từ người này sang người khác, thường dùng cho tin tức, thông tin hoặc bệnh dịch.

    • Video cảm động đó được lan truyền rất nhanh trên mạng xã hội. (Video cảm động đó được lan truyền rất nhanh trên mạng xã hội.)
Biến thể từ liên quan
  • Phong lan (danh từ): Một nhóm lan phổ biến, sống bám trên cây hoặc đá.
  • Địa lan (danh từ): Loài lan sốngđất.
  • Lan man (tính từ): Chỉ sự nói chuyện hoặc suy nghĩ dài dòng, không tập trung vào chủ đề chính.
  • Tràn lan (tính từ/động từ): Diễn tả sự lan rộng một cách ồ ạt, khó kiểm soát (thường mang nghĩa tiêu cực).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (cây/hoa): Phong lan, địa lan, hoa lan.
  • Động từ (lan rộng): Phát tán, truyền đi, bành trướng, tỏa ra.
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
  • Lan ra: Mở rộng phạm vi ra xung quanh.

    • Vết dầu loang đã lan ra hơn một mét vuông. (Vết dầu loang đã lan ra hơn một mét vuông.)
  • Lan sang: Chuyển từ đối tượng/địa điểm này sang đối tượng/địa điểm khác.

    • Căn bệnh nguy cơ lan sang các nước láng giềng. (Căn bệnh nguy cơ lan sang các nước láng giềng.)
Thành ngữ liên quan
  • "Lan đến tai": (Thành ngữ) Chỉ việc tin tức được truyền đến nghe thấy.
    • Chuyện ấy đã lan đến tai cấp trên. (Chuyện ấy đã lan đến tai cấp trên.)
lan

Hoa lan nở rộ trong khu vườn nhỏ.

  1. 1 dt. Cây cảnh, nhiều loại, thân cỏ, hoặc thân gỗ, hoa nhiều loại, thơm hoặc không thơm: hoàng lan huệ lan kim lan màn lan trướng huệ mộc lan ngọc lan phong lan.
  2. 2 đgt. Mở rộng trên bề mặt sang phạm vi khác: Lửa cháy lan sang nhà bên Cỏ lan mặt đất rêu phong dấu giày (Truyện Kiều).