lan

  1. 1 dt. Cây cảnh, nhiều loại, thân cỏ, hoặc thân gỗ, hoa nhiều loại, thơm hoặc không thơm: hoàng lan huệ lan kim lan màn lan trướng huệ mộc lan ngọc lan phong lan.
  2. 2 đgt. Mở rộng trên bề mặt sang phạm vi khác: Lửa cháy lan sang nhà bên Cỏ lan mặt đất rêu phong dấu giày (Truyện Kiều).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lan
Hoa lan nở rộ trong khu vườn nhỏ.