loan

/loun/
Học thuật
Thân thiện
loan

Chim loan đậu trên cành cây hoa đào.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chim phượng mái: Một loài chim trong truyền thuyết văn hóa Á Đông, thường được nhắc đến cùng với chim phượng trống (phụng), tượng trưng cho sự cao quý tốt lành.
  2. Động từ:

    • Loan báo, truyền tin: Hành động thông báo, truyền đạt một tin tức quan trọng hoặc tốt lành. ( cách nói tắt của "loan báo").
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong tranh cổ thường vẽ hình chim loan, chim phượng. (Trong tranh cổ thường vẽ hình chim loan, chim phượng.)
    • Loan phượng biểu tượng của hạnh phúc lứa đôi. (Loan phượng biểu tượng của hạnh phúc lứa đôi.)
  • Động từ:

    • Người sứ giả vội vã loan tin thắng trận về kinh đô. (Người sứ giả vội vã truyền tin thắng trận về kinh đô.)
    • Tiếng chuông chùa loan đi khắp làng. (Tiếng chuông chùa truyền đi khắp làng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Loan tin": Truyền đi một thông tin, một tin tức.

    • Các báo nhanh chóng loan tin về sự kiện quan trọng. (Các tờ báo nhanh chóng truyền tin về sự kiện quan trọng.)
  • "Loan truyền": Truyền bá, lan truyền (thường dùng cho tin tức, danh tiếng).

    • Danh tiếng của ông ấy được loan truyền khắp nơi. (Danh tiếng của ông ấy được lan truyền khắp nơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Loan báo (động từ): Thông báo chính thức, công bố. (Đây dạng đầy đủ của động từ "loan").

    • Chính phủ sẽ loan báo quyết định mới vào ngày mai. (Chính phủ sẽ công bố quyết định mới vào ngày mai.)
  • Loan phượng (danh từ): Cặp đôi loan phượng, thường dùng để chỉ hạnh phúc vợ chồng, sự hòa hợp.

    • Cuộc sống của họ đẹp như loan phượng sum vầy. (Cuộc sống của họ đẹp như chim loan chim phượng sum vầy.)
Từ đồng nghĩa
  • Truyền (động từ): Truyền đạt, lan tỏa.
  • Báo (động từ): Thông báo, cho biết.
  • Phượng (danh từ): Chim phượng trống, thường đi đôi với "loan".
Thành ngữ liên quan
  • Loan phượng hòa minh: Chim loan chim phượng hót hòa hợp, với vợ chồng hòa thuận, hạnh phúc.

    • Gia đình họ thật sự cảnh loan phượng hòa minh. (Gia đình họ thật sự cảnh vợ chồng hòa thuận, hạnh phúc.)
  • Loan bay phượng múa: Cảnh tượng vui tươi, hân hoan, thịnh vượng.

    • Không khí ngày hội như loan bay phượng múa. (Không khí ngày hội thật vui tươi, hân hoan.)
loan

Chim loan đậu trên cành cây hoa đào.

  1. d. Chim phượng mái.
  2. đg. "Loan báo" nói tắt: Loan tin.