lumberman

/'lʌmbəmən/ Cách viết khác : (lumberjack) /'lʌmbədʤæk/
Học thuật
Thân thiện
lumberman

A lumberman cuts down a tall pine tree in the forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người thợ đốn gỗ, thợ rừng: Một người làm công việc chặt hạ cây trong rừng để lấy gỗ. Đây nghề nghiệp liên quan trực tiếp đến khai thác gỗ.
    • Người buôn gỗ: Một người kinh doanh, buôn bán gỗ xẻ hoặc các sản phẩm từ gỗ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My grandfather was a lumberman who worked in the forests of the Pacific Northwest. (Ông tôi từng một người thợ đốn gỗ làm việc trong những khu rừngTây Bắc Thái Bình Dương.)
    • The lumberman negotiated a price for the shipment of oak timber. (Người buôn gỗ đã thương lượng giá cho hàng gỗ sồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh nói về lịch sử, công nghiệp khai thác gỗ, hoặc các cộng đồng sống phụ thuộc vào rừng.
    • The town was founded by lumbermen in the 19th century. (Thị trấn được thành lập bởi những người thợ đốn gỗ vào thế kỷ 19.)
Biến thể từ gần giống
  • Lumberjack (n): (từ đồng nghĩa phổ biến) người thợ đốn gỗ. Thường nhấn mạnh đến công việc chân tay, thể lực ngoài trời.
  • Logger (n): người khai thác gỗ. Một từ khác có nghĩa tương tự.
  • Timberman (n): (ít phổ biến hơn) người làm việc với gỗ, thợ rừng.
Từ đồng nghĩa
  • Woodcutter: người đốn củi, thợ đốn gỗ.
  • Forester: kiểm lâm, người quản lý rừng (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả công tác bảo vệ khai thác).
Lưu ý
  • Lumberman danh từ chỉ nghề nghiệp, có thể dùng cho cả số ít số nhiều (lumbermen).
  • Trong tiếng Anh hiện đại, từ lumberjack thường được dùng phổ biến hơn khi nói về người lao động trực tiếp đốn hạ cây. Lumberman đôi khi có thể mang sắc thái cổ điển hơn hoặc bao hàm cả vai trò kinh doanh.
lumberman

A lumberman cuts down a tall pine tree in the forest.

danh từ
  1. người thợ đốn gỗ, thợ rừng
  2. người buôn gỗ

Từ đồng nghĩa