luống

Học thuật
Thân thiện
luống

Người nông dân đang trồng cây trên một luống đất dài.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khoảng đất dài cao để trồng cây: Một phần đất được lên thành hình dài, cao hơn mặt đất xung quanh, dùng để gieo trồng các loại cây, rau màu.
    • Đường dài do lưỡi cày rạch khi xới đất: Còn gọi là "luống cày", vệt đất dài được tạo ra khi dùng cày để xới đất.
  2. Động từ:

    • Uổng phí, để mất một cách vô ích: Hành động làm hoặc trải qua điều đó không đạt được kết quả mong muốn, lãng phí công sức, thời gian.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • ngoại trồng ba luống rau cải trong vườn. ( ngoại trồng ba khoảng đất dài trồng rau cải trong vườn.)
    • Nhìn những luống cày thẳng tắp, anh ấy cảm thấy rất hài lòng. (Nhìn những đường cày thẳng tắp, anh ấy cảm thấy rất hài lòng.)
  • Động từ:

    • Luống công chờ đợi cả buổi không gặp được ai. (Uổng công chờ đợi cả buổi không gặp được ai.)
    • Đừng luống thì giờ vào những việc vô bổ. (Đừng để mất thời gian vào những việc vô bổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Luống công": Cụm từ thường dùng để chỉ sự uổng phí công sức một cách vô ích.

    • Mọi nỗ lực của họ đều luống công dự án đã bị hủy bỏ. (Mọi nỗ lực của họ đều uổng phí dự án đã bị hủy bỏ.)
  • "Luống tuổi": Cách nói chỉ sự uổng phí tuổi thanh xuân, thời gian quý giá.

    • Anh ấy tiếc nuối đã luống tuổimột nơi không phù hợp. (Anh ấy tiếc nuối đã để uổng phí tuổi trẻmột nơi không phù hợp.)
Biến thể từ gần giống
  • Luống cày (danh từ): Từ đồng nghĩa với nghĩa "đường cày".
  • Luống cuống (tính từ): Trạng thái vội vàng, hốt hoảng, mất bình tĩnh (đây một từ láy, khác nghĩa với từ "luống" đơn lẻ).
  • luống (cổ ngữ): Có nghĩavô ích, uổng phí.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (khoảng đất): Liếp, líp (phương ngữ Nam Bộ).
  • Danh từ (đường cày): Rãnh cày, vệt cày.
  • Động từ (uổng phí): Phí, uổng, hoài, lãng phí.
Các cụm từ liên quan
  • Đánh luống (động từ): Hành động lên, tạo ra những khoảng đất dài để trồng cây.

    • Bác nông dân đang đánh luống để chuẩn bị trồng khoai. (Bác nông dân đang tạo những khoảng đất dài để chuẩn bị trồng khoai.)
  • Trồng luống (động từ): Trồng cây theo từng luống đất.

    • Trồng luống giúp cây phát triển tốt hơn dễ chăm sóc. (Trồng theo từng khoảng đất dài giúp cây phát triển tốt hơn dễ chăm sóc.)
Thành ngữ liên quan
  • Luống công vô ích: Nhấn mạnh sự lãng phí công sức không thu được kết quả .
    • Tất cả chỉ luống công vô ích mà thôi. (Tất cả chỉ uổng phí công sức không kết quả mà thôi.)
luống

Người nông dân đang trồng cây trên một luống đất dài.

  1. d. 1. Khoảng đất dài cao để trồng cây: Luống khoai; Luống su-hào. 2. Cg. Luống cày. Đường dài do lưỡi cày rạch khi xới đất.
  2. đg. Uổng phí, để mất: Luống công đi sớm về trưa.