luồn

  1. đg. 1 Đi hoặc làm cho đi qua những chỗ hở nhỏ, hẹp để từ bên này xuyên sang bên kia. Luồn kim. Luồn đòn gánh vào quang. Nắng luồn qua kẽ . Luồn rừng đi tắt. 2 Len lỏi để đi lọt qua nơi nguy hiểm. Luồn qua đồn bốt địch. Luồn khỏi vòng vây. 3 Đưa lọt vào một cách khéo léo, mật. Luồn người vào tổ chức địch.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

luồn
Cô bé luồn sợi chỉ qua lỗ kim.