luồn

Học thuật
Thân thiện
luồn

Cô bé luồn sợi chỉ qua lỗ kim.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuyển động hoặc làm cho vật đó chuyển động qua một khoảng trống, lỗ hổng, hoặc đường đi chật hẹp, khó khăn: Hành động đi xuyên qua, lách qua một không gian nhỏ hẹp.
    • Len lỏi một cách khéo léo, lén lút để vượt qua hoặc xâm nhập: Hành động di chuyển qua một khu vực chướng ngại, nguy hiểm hoặc sự kiểm soát không bị phát hiện.
    • Đưa vào một cách mật, không chính thức: Hành động đưa người hoặc vật vào một nơi, một tổ chức một cách lén lút, tinh vi.
dụ sử dụng
  • Luồn kim: ấy luồn sợi chỉ qua lỗ kim một cách dễ dàng.
  • Luồn qua kẽ hở: Con mèo luồn qua khe cửa nhỏ để vào trong nhà.
  • Luồn rừng: Để đến bản sớm, họ phải luồn qua một cánh rừng rậm.
  • Luồn qua vòng vây: Chiến sĩ biệt động đã luồn qua được vòng vây của địch.
  • Luồn tin tức: Hắn tìm cách luồn những thông tin mật ra ngoài.
  • Luồn người vào tổ chức: Bọn gian thương tìm cách luồn người của chúng vào cơ quan để ăn cắp tài liệu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Luồn cúi: Hành động khom người, cúi thấp để đi qua chỗ thấp hoặc tránh vật cản.
    • Phải luồn cúi dưới gầm bàn để nhặt đồ.
  • Luồn lách: (Thường dùng) Di chuyển khéo léo, len lỏi qua những chỗ chật hẹp, phức tạp (nghĩa đen) hoặc qua các quy định, thủ tục (nghĩa bóng).
    • Xe máy luồn lách giữa dòng xe cộ đông đúc.
    • Hắn ta giỏi luồn lách các khe hở của pháp luật.
Biến thể từ gần giống
  • Luồn lọt: (Từ ghép, thường dùng) Hành động len lỏi, chui rúc để đi qua; hoặc việc đưa người/vật vào một nơi nào đó một cách mật, bất chính.
    • Âm mưu luồn lọt hàng cấm qua biên giới.
  • Chui: Có nghĩa tương tự nhưng nhấn mạnh hơn đến động tác đầu hoặc toàn thân phải chui qua một lỗ hổng.
  • Len: Di chuyển nhẹ nhàng, khéo léo giữa các vật cản hoặc đám đông.
  • Lách: Dùng sức hoặc sự khéo léo để tách ra, đi qua chỗ hẹp.
Từ đồng nghĩa
  • Xuyên qua: Đi qua từ bên này sang bên kia.
  • Len lỏi: Di chuyển một cách khéo léo, nhẹ nhàng qua những chỗ hẹp hoặc đông đúc.
  • Lén lút: Hành động một cách giấu giếm, không để ai biết.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Luồn vào: Hành động đi hoặc đưa vào bên trong một cách lén lút.
    • Kẻ trộm luồn vào nhà lúc nửa đêm.
  • Luồn ra: Hành động đi hoặc lấy ra bên ngoài một cách lén lút.
    • luồn ra khỏi cửa lớp không ai hay.
Thành ngữ liên quan
  • Luồn cúi, luồn lọt: (Thành ngữ) Chỉ thói xu nịnh, a dua hoặc những hành vi mờ ám, bất chính để đạt được mục đích cá nhân.
    • Hắn ta chỉ giỏi luồn cúi, luồn lọt để được thăng quan tiến chức.
luồn

Cô bé luồn sợi chỉ qua lỗ kim.

  1. đg. 1 Đi hoặc làm cho đi qua những chỗ hở nhỏ, hẹp để từ bên này xuyên sang bên kia. Luồn kim. Luồn đòn gánh vào quang. Nắng luồn qua kẽ . Luồn rừng đi tắt. 2 Len lỏi để đi lọt qua nơi nguy hiểm. Luồn qua đồn bốt địch. Luồn khỏi vòng vây. 3 Đưa lọt vào một cách khéo léo, mật. Luồn người vào tổ chức địch.