luận

  1. 1. d. X. Luận văn: Làm luận. 2. đg. Tính suy ra: Anh thử luận xem việc này ra sao.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

luận
Anh ấy đang viết một bài luận cho lớp học.