luận

Học thuật
Thân thiện
luận

Anh ấy đang viết một bài luận cho lớp học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bài luận, luận văn: Chỉ một bài viết tính chất nghiên cứu, phân tích, bàn luận về một vấn đề, chủ đề cụ thể.
  2. Động từ:

    • Suy luận, lập luận: Hành động dùng lý trí để suy xét, phân tích, đưa ra kết luận hoặc phán đoán từ những thông tin, dữ kiện sẵn.
    • Bàn luận, thảo luận: Hành động trao đổi ý kiến, phân tích một cách hệ thống về một vấn đề.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy đang viết luận văn tốt nghiệp. (Anh ấy đang viết luận văn tốt nghiệp.)
    • Bài luận của ấy được đánh giá rất cao. (Bài luận của ấy được đánh giá rất cao.)
  • Động từ:

    • Bạn hãy luận xem kết quả của sự việc này sẽ ra sao. (Bạn hãy suy luận xem kết quả của sự việc này sẽ ra sao.)
    • Chúng ta cần ngồi lại cùng luận cho kỹ vấn đề này. (Chúng ta cần ngồi lại cùng bàn luận cho kỹ vấn đề này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Luận ra": Suy ra, kết luận ra.

    • Từ những bằng chứng đó, ta có thể luận ra rằng anh ta vô tội. (Từ những bằng chứng đó, ta có thể suy ra rằng anh ta vô tội.)
  • "Luận tội": Xem xét, đánh giá để kết luận về tội trạng.

    • Tòa án sẽ luận tội dựa trên các chứng cứ. (Tòa án sẽ xem xét để kết tội dựa trên các chứng cứ.)
  • "Luận bàn": Thảo luận, bàn bạc (cách dùng trang trọng).

    • Hội nghị sẽ luận bàn về các chính sách kinh tế mới. (Hội nghị sẽ thảo luận về các chính sách kinh tế mới.)
Biến thể từ liên quan
  • Luận văn (danh từ): Bài văn, công trình nghiên cứu hệ thống về một đề tài khoa học, thường để lấy bằng cấp.

    • ấy đang bảo vệ luận văn thạc sĩ. ( ấy đang bảo vệ luận văn thạc sĩ.)
  • Luận án (danh từ): Công trình nghiên cứu khoa học cấp cao, như luận án tiến sĩ.

    • Giáo sư hướng dẫn anh ấy làm luận án tiến sĩ. (Giáo sư hướng dẫn anh ấy làm luận án tiến sĩ.)
  • Luận điểm (danh từ): Ý kiến, quan điểm chính được đưa ra để bảo vệ hoặc chứng minh trong một bài luận, bài tranh luận.

    • Bài viết của anh ấy luận điểm rất rõ ràng. (Bài viết của anh ấy luận điểm rất rõ ràng.)
  • Lý luận (danh từ/động từ): Sự suy luận dựa trên lẽ; hành động suy luận căn cứ.

    • Anh ấy tư duy lý luận rất sắc bén. (Anh ấy tư duy lý luận rất sắc bén.)
  • Suy luận (động từ/danh từ): Rút ra kết luận từ những tiền đề, dữ kiện đã biết.

    • Từ manh mối đó, cảnh sát đã suy luận ra hung thủ. (Từ manh mối đó, cảnh sát đã suy luận ra hung thủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Bàn (động từ): Trao đổi ý kiến về một vấn đề. (Mức độ trang trọng thấp hơn "luận").
  • Phân tích (động từ): Chia nhỏ vấn đề để xem xét kỹ lưỡng từng phần.
  • Suy xét (động từ): Suy nghĩ, cân nhắc kỹ càng.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Công luận (danh từ): Ý kiến chung của số đông trong xã hội.

    • Sự việc đó đang bị công luận lên án. (Sự việc đó đang bị dư luận xã hội lên án.)
  • Biện chứng luận (danh từ): Phương pháp lập luận, xem xét sự vật trong các mối liên hệ sự vận động, phát triển (thuật ngữ triết học).

luận

Anh ấy đang viết một bài luận cho lớp học.

  1. 1. d. X. Luận văn: Làm luận. 2. đg. Tính suy ra: Anh thử luận xem việc này ra sao.