luôn

  1. ph. 1. Liên tiếp không ngừng : Làm luôn chân luôn tay. 2. Thường thường, nhiều lần : khách đến chơi luôn. 3. Ngay lập tức : Mua được quả cam ăn luôn. 4. Một thể, một lần : Mua xong cái bàn, mua luôn cái ghế.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

luôn
Anh ấy làm việc luôn tay luôn chân.