luôn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Liên tục, không ngừng: Dùng để diễn tả một hành động, trạng thái diễn ra liên tiếp, không có khoảng cách hay gián đoạn.
- Thường xuyên, nhiều lần: Dùng để diễn tả một sự việc xảy ra với tần suất cao, lặp đi lặp lại.
- Ngay lập tức, tức thì: Dùng để diễn tả việc một hành động được thực hiện ngay sau một hành động khác, không chần chừ.
- Cùng một thể, một lần: Dùng để diễn tả việc gộp chung, làm cùng lúc nhiều việc có liên quan.
Ví dụ sử dụng
- Liên tục, không ngừng:
- Bà ấy làm việc luôn chân luôn tay. (Bà ấy làm việc liên tục, không lúc nào ngơi tay chân.)
- Thường xuyên, nhiều lần:
- Cửa hàng đó luôn có khách. (Cửa hàng đó thường xuyên có khách.)
- Ngay lập tức, tức thì:
- Anh ấy đọc xong thư và trả lời luôn. (Anh ấy đọc xong thư và trả lời ngay lập tức.)
- Cùng một thể, một lần:
- Đi chợ, chị mua rau và mua luôn cả thịt. (Đi chợ, chị mua rau và mua luôn cả thịt trong một lần.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "luôn luôn": Cụm từ nhấn mạnh hơn, mang nghĩa "mãi mãi", "lúc nào cũng", "không bao giờ thay đổi".
- Tình yêu của mẹ dành cho con là luôn luôn vô điều kiện. (Tình yêu của mẹ dành cho con là mãi mãi vô điều kiện.)
- "luôn thể": Cụm từ mang nghĩa "nhân tiện", "tiện thể".
- Ra ngoài, anh luôn thể gửi giúp tôi bức thư này. (Ra ngoài, anh nhân tiện gửi giúp tôi bức thư này.)
Biến thể và từ gần giống
- Luôn miệng (thành ngữ): Nói liên tục, không ngừng.
- Cô bé khen bức tranh luôn miệng. (Cô bé khen bức tranh không ngừng.)
- Luôn tay (thành ngữ): Làm việc một cách nhanh nhẹn, liên tục.
- Người thợ làm luôn tay không nghỉ. (Người thợ làm việc liên tục không nghỉ.)
Từ đồng nghĩa
- Liên tục: Diễn ra không ngắt quãng.
- Thường xuyên: Xảy ra nhiều lần.
- Ngay: Ngay lập tức, không chậm trễ.
- Nhân tiện: Tiện thể làm việc gì đó.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào riêng cho từ "luôn" vì đây là một phó từ.)
Thành ngữ liên quan
- Luôn chân luôn tay: Chỉ sự làm việc cật lực, liên tục không nghỉ ngơi.
- Ăn luôn: (Nghĩa bóng) Chấp nhận hoặc chiếm đoạt một cách dễ dàng, không cần suy nghĩ.
- Thấy lời đề nghị hay, anh ấy đồng ý ăn luôn. (Thấy lời đề nghị hay, anh ấy đồng ý ngay.)
- ph. 1. Liên tiếp không ngừng : Làm luôn chân luôn tay. 2. Thường thường, nhiều lần : Có khách đến chơi luôn. 3. Ngay lập tức : Mua được quả cam ăn luôn. 4. Một thể, một lần : Mua xong cái bàn, mua luôn cái ghế.