lài

Học thuật
Thân thiện
lài

Mẹ ướp trà với hoa lài.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loài cây nhỏ, hoa màu trắng thơm, thường được dùng để ướp trà: "lài" (còn gọi là "nhài") tên một loại cây cảnh cây lấy hương liệu phổ biến.
  2. Tính từ:

    • Chỉ giống chó lai, không thuần chủng: "lài" cách nói tắt của "lai", dùng để mô tả loài chó được lai tạo từ nhiều giống khác nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây hoa):

    • Trong vườn nhà trồng nhiều cây lài, mùa hoa nở thơm ngát.
    • Trà ướp hương hoa lài mùi thơm rất đặc trưng dễ chịu.
  • Tính từ (chỉ giống chó):

    • Con chó lài đó rất thông minh khỏe mạnh, dễ nuôi.
    • Anh ấy nhận nuôi một chú chó lài từ trạm cứu hộ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hoa lài": Cụm từ phổ biến để chỉ bông hoa của cây lài, thường dùng trong ẩm thực trang trí.

    • Bát nước chè tươi được điểm xuyết vài bông hoa lài trông rất đẹp.
  • "Chó lài": Cụm từ cố định để chỉ giống chó lai, phổ biến trong đời sống.

    • Chó lài thường sức đề kháng tốt hơn một số giống chó thuần chủng.
Biến thể từ liên quan
  • Nhài: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ loài cây hoa lài. Đây biến thể phổ biến của từ.

    • Cây nhài trồng trong chậu vẫn ra hoa đều.
  • Lai (động từ/tính từ): Từ gốc, chỉ sự pha trộn giống loài. "Lài" trong "chó lài" cách nói tắt, thân mật từ "lai".

    • Giống cây này được lai tạo để cho năng suất cao hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (cây hoa): Nhài, lài nhài.
  • Tính từ (chó): Lai, tạp chủng (mang sắc thái trung lập hoặc hơi tiêu cực hơn), không thuần chủng.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ "lài" khi dùng làm danh từ (chỉ cây hoa) tính từ (trong "chó lài") hai nghĩa hoàn toàn khác biệt, nguồn gốc từ vựng khác nhau.
  • Trong văn viết trang trọng, để chỉ cây hoa, nên dùng "nhài". "Lài" thường dùng trong khẩu ngữ hoặc tên riêng ( dụ: địa danh).
  • Khi viết "chó lài", từ này mang sắc thái thân mật, dân dã. Trong ngữ cảnh cần sự chính xác (như thú y), nên dùng cụm "chó lai" hoặc "chó pha tạp".
lài

Mẹ ướp trà với hoa lài.

  1. d. Cg. Nhài. Loài cây nhỏ hoa trắng, thơm, thường dùng ướp trà.
  2. t. Nh. Lai : Chó lài.