lài

  1. d. Cg. Nhài. Loài cây nhỏ hoa trắng, thơm, thường dùng ướp trà.
  2. t. Nh. Lai : Chó lài.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lài
Mẹ ướp trà với hoa lài.