láng

Học thuật
Thân thiện
láng

Xe ô tô bỗng nhiên láng sang bên phải.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Điều khiển phương tiện di chuyển sang một bên rồi trở lại hướng : Hành động đang đi thẳng, bỗng chuyển hướng sang một bên một cách nhanh chóng, sau đó lại quay về hướng đi thẳng ban đầu.
    • Phủ một lớp vật liệu mỏng, đều lên bề mặt làm cho nhẵn: Hành động trải, quét hoặc xoa một chất lỏng hoặc hỗn hợp dẻo lên một bề mặt để tạo thành một lớp phủ mịn, phẳng.
    • (Nước) tràn ra, phủ một lớp mỏng trên một diện tích rộng: Chất lỏng (thường nước) lan rộng, phủ lên trên một bề mặt phẳng với một lớp rất mỏng.
  2. Tính từ:

    • bề mặt nhẵn, bóng mịn: Trạng thái bề mặt được đánh bóng hoặc độ trơn láng, phản chiếu ánh sáng tốt.
  3. Danh từ:

    • Loại vải dệt bề mặt nhẵn bóng: Một loại vải (thường cotton) được xử lý để bề mặt trơn láng, bóng.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Chiếc xe máy bất ngờ láng sang trái để tránh ổ gà. (Hành động chuyển hướng nhanh sang bên)
    • Thợ xây đang láng nền bằng hỗn hợp xi măng mịn. (Hành động phủ làm phẳng bề mặt)
    • Sau cơn mưa, nước láng trắng cả cánh đồng. (Nước tràn phủ một lớp mỏng)
  • Tính từ:

    • Mái tóc ấy chải mượt, đen láng. (Tóc bóng mượt)
    • Chiếc bàn gỗ được đánh vecni trông rất láng. (Bề mặt bàn nhẵn bóng)
  • Danh từ:

    • Bộ quần áo may bằng láng trông rất lịch sự. (Quần áo may bằng vải láng)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "láng bóng": rất nhẵn sáng bóng, thường do được đánh bóng hoặc lớp phủ.
    • Sàn gỗ láng bóng in bóng đèn.
  • "láng mượt": (về tóc, lông) rất mềm mại, thẳng bóng.
    • Bộ lông con mèo láng mượt.
  • "láng cót" (phương ngữ, ít dùng): có thể chỉ sự trơn tru, dễ dàng hoặc bề mặt nhẵn.
Biến thể từ gần giáng
  • Láng giềng (danh từ): hàng xóm, người sống gần nhà. ().
  • Láng cháng (tính từ): chỉ dáng điệu, cử chỉ không đứng đắn, lơ đễnh.
  • Bóng láng (tính từ): đồng nghĩa với "láng bóng", chỉ sự nhẵn bóng.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa phủ lớp): trát, quét, phết.
  • Tính từ (nghĩa nhẵn bóng): bóng, mượt, nhẵn thín, trơn láng.
  • Danh từ (nghĩa loại vải): vải bóng, vải trơn.
Các cụm từ liên quan
  • Láng mặt: phủ một lớp mỏng lên bề mặt.
    • Nước chỉ mới láng mặt ruộng, chưa đủ để cấy.
  • Láng đường/ láng nền: công việc hoàn thiện bề mặt đường hoặc sàn bằng vật liệu như nhựa đường, xi măng.
    • Đoạn đường này sắp được láng nhựa.
Thành ngữ liên quan
  • Láng cóng (thành ngữ biến thể): thường dùng để miêu tả sự lạnh buốt, thấu xương.
    • Trời đông, tay chân láng cóng. (Ở đây "láng" có thể gợi đến cảm giác trơn lạnh, nhưng thành ngữ này coi như một cụm cố định).
láng

Xe ô tô bỗng nhiên láng sang bên phải.

  1. 1 đgt. Đang đi thẳng bỗng quanh sang một bên rồi lại ngoặt ra đi thẳng tiếp: bỗng nhiên xe láng sang bên phải.
  2. 2 I. đgt. 1. Phủ đều lên bề mặt xoa mịn bằng lớp vật liệu cho nhẵn bóng: Nền nhà láng xi măng Đường láng nhựa. 2. (Nước) tràn lớp mỏng trên mặt bãi, mặt ruộng: Nước mới láng mặt ruộng nước vào láng bãi. II. tt. Nhẵn, bóng loáng: Giày mới đánh xi đen láng Tóc láng mượt. III. dt. Vải nhẵn bóng: quần láng đen.