láng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Điều khiển phương tiện di chuyển sang một bên rồi trở lại hướng cũ: Hành động đang đi thẳng, bỗng chuyển hướng sang một bên một cách nhanh chóng, sau đó lại quay về hướng đi thẳng ban đầu.
- Phủ một lớp vật liệu mỏng, đều lên bề mặt và làm cho nhẵn: Hành động trải, quét hoặc xoa một chất lỏng hoặc hỗn hợp dẻo lên một bề mặt để tạo thành một lớp phủ mịn, phẳng.
- (Nước) tràn ra, phủ một lớp mỏng trên một diện tích rộng: Chất lỏng (thường là nước) lan rộng, phủ lên trên một bề mặt phẳng với một lớp rất mỏng.
Tính từ:
- Có bề mặt nhẵn, bóng và mịn: Trạng thái bề mặt được đánh bóng hoặc có độ trơn láng, phản chiếu ánh sáng tốt.
Danh từ:
- Loại vải dệt có bề mặt nhẵn bóng: Một loại vải (thường là cotton) được xử lý để có bề mặt trơn láng, bóng.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Chiếc xe máy bất ngờ láng sang trái để tránh ổ gà. (Hành động chuyển hướng nhanh sang bên)
- Thợ xây đang láng nền bằng hỗn hợp xi măng mịn. (Hành động phủ và làm phẳng bề mặt)
- Sau cơn mưa, nước láng trắng cả cánh đồng. (Nước tràn phủ một lớp mỏng)
Tính từ:
- Mái tóc cô ấy chải mượt, đen láng. (Tóc bóng mượt)
- Chiếc bàn gỗ được đánh vecni trông rất láng. (Bề mặt bàn nhẵn bóng)
Danh từ:
- Bộ quần áo may bằng láng trông rất lịch sự. (Quần áo may bằng vải láng)
Các cách sử dụng nâng cao
- "láng bóng": rất nhẵn và sáng bóng, thường do được đánh bóng hoặc có lớp phủ.
- Sàn gỗ láng bóng in rõ bóng đèn.
- "láng mượt": (về tóc, lông) rất mềm mại, thẳng và bóng.
- Bộ lông con mèo láng mượt.
- "láng cót" (phương ngữ, ít dùng): có thể chỉ sự trơn tru, dễ dàng hoặc bề mặt nhẵn.
Biến thể và từ gần giáng
- Láng giềng (danh từ): hàng xóm, người sống gần nhà. ().
- Láng cháng (tính từ): chỉ dáng điệu, cử chỉ không đứng đắn, lơ đễnh.
- Bóng láng (tính từ): đồng nghĩa với "láng bóng", chỉ sự nhẵn bóng.
Từ đồng nghĩa
- Động từ (nghĩa phủ lớp): trát, quét, phết.
- Tính từ (nghĩa nhẵn bóng): bóng, mượt, nhẵn thín, trơn láng.
- Danh từ (nghĩa loại vải): vải bóng, vải trơn.
Các cụm từ liên quan
- Láng mặt: phủ một lớp mỏng lên bề mặt.
- Nước chỉ mới láng mặt ruộng, chưa đủ để cấy.
- Láng đường/ láng nền: công việc hoàn thiện bề mặt đường hoặc sàn bằng vật liệu như nhựa đường, xi măng.
- Đoạn đường này sắp được láng nhựa.
Thành ngữ liên quan
- Láng cóng (thành ngữ biến thể): thường dùng để miêu tả sự lạnh buốt, thấu xương.
- Trời đông, tay chân láng cóng. (Ở đây "láng" có thể gợi đến cảm giác trơn lạnh, nhưng thành ngữ này coi như một cụm cố định).
- 1 đgt. Đang đi thẳng bỗng quanh sang một bên rồi lại ngoặt ra đi thẳng tiếp: bỗng nhiên xe láng sang bên phải.
- 2 I. đgt. 1. Phủ đều lên bề mặt và xoa mịn bằng lớp vật liệu cho nhẵn bóng: Nền nhà láng xi măng Đường láng nhựa. 2. (Nước) tràn lớp mỏng trên mặt bãi, mặt ruộng: Nước mới láng mặt ruộng nước vào láng bãi. II. tt. Nhẵn, bóng loáng: Giày mới đánh xi đen láng Tóc láng mượt. III. dt. Vải nhẵn bóng: quần láng đen.