lánh

  1. 1 đgt. Tránh không để gặp ai hoặc cái đó bị coi không hay đối với mình: tạm lánh đi mấy ngày Như nàng hãy tạm lánh mình một nơi (Truyện Kiều).
  2. 2 đphg, tt. Nhánh: than đen lánh giày bóng lánh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lánh
Một người đàn ông lánh vào một cửa hàng để tránh cơn mưa.