lánh

Học thuật
Thân thiện
lánh

Một người đàn ông lánh vào một cửa hàng để tránh cơn mưa.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tránh, né tránh: Hành động cố ý tránh không để gặp một người, một vật, một tình huống hoặc một điều đó được coi không hay, không tốt, có thể gây phiền phức hoặc nguy hiểm cho bản thân.
    • Lẩn tránh, lảng tránh: Hành động tìm cách thoát khỏi hoặc không đối mặt trực tiếp với một vấn đề, một câu hỏi.
  2. Tính từ (dùng trong phương ngữ):

    • Bóng, sáng bóng, lấp lánh: Mô tả bề mặt của vật độ bóng, phản chiếu ánh sáng, trông sáng đẹp mắt.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Gia đình tôi phải tạm lánh đi nơi khác để tránh trận lụt. (Gia đình tôi phải tạm tránh đi nơi khác để tránh trận lụt.)
    • Anh ấy luôn lánh mặt mỗi khi chuyện cần giải quyết. (Anh ấy luôn tránh mặt mỗi khi chuyện cần giải quyết.)
    • "Như nàng hãy tạm lánh mình một nơi" (Truyện Kiều). ("Như nàng hãy tạm lánh thân một nơi".)
  • Tính từ:

    • Mái tóc đen lánh của ấy trông thật đẹp. (Mái tóc đen bóng của ấy trông thật đẹp.)
    • Đôi giày da được đánh bóng lánh. (Đôi giày da được đánh bóng sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lánh nạn": tránh, chạy trốn khỏi tai họa, nguy hiểm.

    • Người dân phải lánh nạn sang nước láng giềng. (Người dân phải chạy trốn tai họa sang nước láng giềng.)
  • "lánh mặt": tránh không gặp mặt ai đó.

    • Sợ bị mắng, lánh mặt bố mẹ cả ngày. (Sợ bị mắng, tránh mặt bố mẹ cả ngày.)
  • "lánh mình" (từ cổ, văn chương): ẩn mình, tránh đi một nơi.

    • Khi sóng gió ập đến, ông ấy tìm nơi thôn dã để lánh mình. (Khi sóng gió ập đến, ông ấy tìm nơi thôn dã để ẩn mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Lánh xa (cụm động từ): tránh xa ra, không đến gần.

    • Hãy lánh xa những tệ nạn xã hội. (Hãy tránh xa những tệ nạn xã hội.)
  • Lánh đục tìm trong (thành ngữ): tránh chỗ ô trọc, tìm đến nơi thanh cao; tránh điều xấu, tìm điều tốt.

Từ đồng nghĩa
  • Tránh: né tránh.
  • : tránh sang một bên.
  • Lảng tránh: tìm cách thoái thác, không muốn đề cập.
  • Ẩn náu: trốn tránh, tìm nơi ẩn giấu (nghĩa gần với "lánh mình").
Từ trái nghĩa
  • Đối mặt: đương đầu, gặp trực tiếp.
  • Đón nhận: chấp nhận, không tránh .
Thành ngữ liên quan
  • Lánh đục tìm trong: (như đã giải thíchtrên).
  • Lánh mặt như lánh giặc: (thành ngữ) miêu tả việc tránh mặt ai đó một cách vội vã, sợ hãi như tránh giặc.
lánh

Một người đàn ông lánh vào một cửa hàng để tránh cơn mưa.

  1. 1 đgt. Tránh không để gặp ai hoặc cái đó bị coi không hay đối với mình: tạm lánh đi mấy ngày Như nàng hãy tạm lánh mình một nơi (Truyện Kiều).
  2. 2 đphg, tt. Nhánh: than đen lánh giày bóng lánh.