lưỡi

Học thuật
Thân thiện
lưỡi

Cô bé thè lưỡi ra khi nếm thử một viên kẹo chua.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận cơ thể trong miệng: Cơ quan mềm, di động nằm trong khoang miệng của người động vật, chức năng chính cảm nhận vị giác (nếm), hỗ trợ nhai, nuốt phát âm.
    • Phần cắt, phần làm việc của dụng cụ: Phần mỏng, thường bằng kim loại, cạnh sắc hoặc hình dạng đặc thù, bộ phận chính dùng để cắt, chặt, cưa, xới... của các công cụ, khí.
dụ sử dụng
  • Danh từ (bộ phận cơ thể):

    • Con người dùng lưỡi để nếm các vị chua, ngọt, mặn, đắng.
    • Khi nói, lưỡi cử động linh hoạt để tạo ra âm thanh khác nhau.
    • Lưỡi của con mèo bề mặt thô ráp.
  • Danh từ (bộ phận dụng cụ):

    • Lưỡi dao này đã bị cùn, cần mài lại cho sắc.
    • Anh thợ mộc thay lưỡi cưa mới cho chiếc máy.
    • Lưỡi cuốc bám đầy đất.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo": Thành ngữ chỉ việc dùng lời nói (phát ra từ lưỡi) một cách khéo léo, thiếu trung thực, dễ thay đổi.
  • "Đầu lưỡi": Có thể dùng để chỉ phần trước của lưỡi hoặc hàm ý về lời nói, ngôn từ.
    • Câu trả lời chỉ chựcđầu lưỡi.nói sắp nói ra được.)
  • "Lưỡi cày": Bộ phận của cái cày, xẻ đất khi cày.
Biến thể từ liên quan
  • Lưỡi câu: Phần bằng kim loại mócđầu dây câu.
  • Lưỡi hái: Dụng cụ lưỡi dài, cong để cắt cỏ hoặc lúa.
  • Lưỡi lê: Phần lưỡi dao gắnđầu súng.
  • Lưỡi gà: Phần mềm hình giọt nước treophía sau vòm miệng.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (bộ phận cơ thể): (Không từ đồng nghĩa chính xác, đây một bộ phận độc nhất).
  • Danh từ (bộ phận dụng cụ): Lưỡi dao có thể gọi là lame (từ mượn Pháp), lưỡi kiếm có thể gọi là lưỡi gươm.
Các cụm từ liên quan
  • Buông lưỡi: Nói năng bừa bãi, thiếu suy nghĩ.
  • Cột lưỡi: Bị không nói được, hoặc bị bắt phải giữ im lặng.
  • Mài lưỡi: Luyện tập cách nói năng, tranh luận.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo: (Đã giải thíchtrên).
  • Cái lưỡi xương không, gây xung đột khắp nơi: Nhấn mạnh sức mạnh tác hại của lời nói.
  • Chết vinh còn hơn sống nhục. Đói ăn rau, đau uống thuốc. Tốt danh hơn lành áo. Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo: Câu phương ngôn thường được đọc liền, trong đó phần về "lưỡi" cảnh báo về tác hại của lời nói.
lưỡi

Cô bé thè lưỡi ra khi nếm thử một viên kẹo chua.

  1. dt. 1. Bộ phậntrong miệng, dùng để nếm thức ăn hoặc để phát âm: Lưỡi không xương lắm đường lắt léo (tng.). 2. Bộ phận mỏng, bằng kim loại, dùng để cắt, chặt, cưa, rạch: lưỡi dao lưỡi giáo lưỡi cưa lưỡi cuốc lưỡi cày.