lưỡi

  1. dt. 1. Bộ phậntrong miệng, dùng để nếm thức ăn hoặc để phát âm: Lưỡi không xương lắm đường lắt léo (tng.). 2. Bộ phận mỏng, bằng kim loại, dùng để cắt, chặt, cưa, rạch: lưỡi dao lưỡi giáo lưỡi cưa lưỡi cuốc lưỡi cày.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lưỡi
Cô bé thè lưỡi ra khi nếm thử một viên kẹo chua.