lưới

Học thuật
Thân thiện
lưới

Người ngư dân kéo lưới đầy cá lên thuyền.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ đan bằng sợi, nhiều mắt, dùng để ngăn chắn hoặc đánh bắt: Một vật dụng được tạo ra bằng cách đan, kết hoặc dệt các sợi (kim loại, nhựa, dây) thành một tấm nhiều lỗ hổng (mắt lưới), phục vụ các mục đích như bắt , chim, làm rào chắn, hoặc đựng đồ.
    • Hệ thống cấu trúc liên kết, phân bố rộng: Dùng để chỉ một mạng lưới, một hệ thống các điểm, đường hoặc thành phần kết nối với nhau, bao phủ một khu vực.
    • Bẫy, tổ chức vây bắt: Chỉ một cái bẫy hoặc một kế hoạch được bố trí để bắt giữ ai đó.
    • (Chuyên môn) Điện cực dạng lưới: Trong kỹ thuật điện tử, một điện cực hình dạng như tấm lưới, đặt giữa cathode anode trong đèn điện tử chân không.
  2. Động từ (ít dùng, thường trong văn học hoặc từ cổ):

    • Hành động đánh bắt bằng lưới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ngư dân giăng lưới trên sông để bắt . (Chỉ đồ đánh bắt .)
    • Cổng sân vận động được bao quanh bằng hàng rào lưới thép. (Chỉ vật liệu ngăn chắn.)
    • Tiền đạo đó đã sút bóng làm thủng lưới đối phương. (Chỉ khung thành trong bóng đá.)
    • Hệ thống lưới điện quốc gia đang được nâng cấp. (Chỉ mạng lưới phân phối.)
    • Tên trộm cuối cùng cũng sa vào lưới của cảnh sát. (Chỉ cái bẫy, kế hoạch bắt giữ.)
  • Động từ:

    • Trong câu ca dao "Chồng chài, vợ lưới, con câu", từ "lưới" chỉ công việc đánh bắt . (Chỉ hành động nghề nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đá thủng lưới": (Khẩu ngữ) Ghi bàn thắng trong bóng đá.

    • Tiền đạo số 9 đã hai lần đá thủng lưới đối thủ.
  • "Sa lưới" / "Rơi vào lưới": Bị mắc bẫy, bị bắt.

    • Nhóm tội phạm đã sa lưới pháp luật sau nhiều tháng lẩn trốn.
  • "Lưới lửa": Hỏa lực dày đặc, liên tục từ nhiều hướng.

    • Quân địch bị bao vây trong lưới lửa của pháo binh.
Biến thể từ liên quan
  • Lưới điện: Mạng lưới đường dây trạm biến áp phân phối điện.
  • Lưới an toàn: Tấm lưới dùng để đỡ, bảo vệ khỏi rơi ngã.
  • Lưới tình: (Nghĩa bóng) Sự vướng víu, ràng buộc trong mối quan hệ tình cảm.
  • Mạng lưới: Hệ thống phân bố rộng khắp, liên kết (mạng lưới giao thông, mạng lưới bán hàng).
  • Giăng lưới: Hành động bủa lưới ra để bắt hoặc bao vây.
Từ đồng nghĩa
  • (dùng để bắt , thường nhỏ hơn).
  • Lờ (dụng cụ đánh bắt hình chóp hoặc ống).
  • Mạng (thường chỉ lưới nhện hoặc dùng trong nghĩa bóng như mạng lưới).
  • Bẫy (đồ dùng hoặc kế hoạch để bắt).
Các cụm từ liên quan
  • Thả lưới: Hành động thả tấm lưới xuống nước để bắt .
    • Thuyền ra khơi, ngư dân bắt đầu thả lưới.
  • Quăng lưới: Ném tấm lưới ra (thường lưới hình tròn).
  • Kéo lưới: Kéo tấm lưới lên sau khi đã thả xuống nước.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Chồng chài, vợ lưới, con câu": (Ca dao) Chỉ sự phân công lao động trong một gia đình làm nghề sông nước, mọi người đều tham gia đánh bắt.
  • " mắc lưới, chim vào lồng": (Thành ngữ) Chỉ cảnh ngộ bị mắc bẫy, mất tự do, khó thoát ra.
lưới

Người ngư dân kéo lưới đầy cá lên thuyền.

  1. I d. 1 Đồ đan bằng các loại sợi, mắt nhiều hình dáng khác nhau, nhiều công dụng, thường dùng để ngăn chắn, để đánh bắt , chim, v.v. Rào bằng lưới sắt. Đan túi lưới. Đá thủng lưới (kng.; ghi bàn thắng trong bóng đá). Thả lưới bắt . Chim mắc lưới. 2 (dùng trong một số tổ hợp). Như mạng lưới. Lưới điện. Lưới lửa. 3 Tổ chức để vây bắt. Sa lưới mật thám. Rơi vào lưới phục kích. 4 (chm.). Điện cực bằng kim loại dạng đường xoắn ốc hay dạng lưới, đặt giữa cathod anod trong đèn điện tử.
  2. II đg. (id.). Đánh bằng . Chồng chài, vợ lưới, con câu... (cd.).