lượn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Lối hát đối đáp: Một hình thức dân ca, thường là hát đối đáp giữa nam và nữ (trai gái) của dân tộc Tày, với làn điệu phong phú. Ví dụ: Hát lượn.
Động từ:
- Di chuyển theo đường vòng, uốn khúc: Chuyển động một cách nhẹ nhàng, mềm mại, không theo đường thẳng, thường tạo thành những đường cong hoặc vòng tròn. Ví dụ: Chim lượn trên bầu trời. Con rắn lượn qua cỏ.
- Di chuyển qua lại (khẩu ngữ): Đi tới đi lui, loanh quanh ở một khu vực nào đó mà không dừng lại hoặc không có mục đích rõ ràng. Ví dụ: Nó cứ lượn quanh quán nước cả buổi.
Danh từ (ít dùng, từ địa phương):
- Làn, đợt (sóng): Chỉ một đợt sóng. Ví dụ: Từng lượn sóng xô vào bờ.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (lối hát):
- Đêm hội có phần trình diễn hát lượn rất hay.
- Lượn là một nét văn hóa đặc sắc của đồng bào Tày.
Động từ (di chuyển uốn khúc):
- Cánh diều lượn vòng trên không.
- Con đường lượn quanh co qua những ngọn đồi.
Động từ (đi qua lại):
- Mấy đứa trẻ lượn trước cổng trường chờ bố mẹ.
- Anh ta lượn một hồi quanh chợ rồi mới mua đồ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "lượn lờ": Đi lại thong thả, chậm rãi, thường với vẻ không vội vàng hoặc có chủ ý. Ví dụ:
- "lượn quanh": Di chuyển xung quanh một địa điểm, thường với ý dò xét, chờ đợi hoặc không có việc gì cụ thể. Ví dụ:
Biến thể và từ gần giống
- Lượn lách (động từ): Di chuyển khéo léo, uyển chuyển để len qua các vật cản hoặc trong đám đông. Ví dụ:
- Bay lượn (động từ): Kết hợp từ, chỉ động tác bay và di chuyển uốn lượn trên không. Ví dụ:
Từ đồng nghĩa
- Đối với nghĩa di chuyển uốn khúc: chao nghiêng, uốn mình, vờn.
- Đối với nghĩa đi qua lại: đi lại, quanh quẩn, rảo bước, dạo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- lượn đi lượn lại: Đi tới đi lui nhiều lần ở một khu vực. Ví dụ:
- lượn một vòng: Đi một vòng quanh một nơi nào đó. Ví dụ:
Thành ngữ liên quan
- Nhấp nhô lượn sóng: Miêu tả cảnh những đợt sóng hoặc vật gì đó chuyển động lên xuống, uốn lượn liên tiếp. Ví dụ:
- Lượn như chim: Di chuyển rất nhanh nhẹn, uyển chuyển và tự do. Ví dụ:
- 1 d. Lối hát đối đáp giữa trai và gái của dân tộc Tày, làn điệu phong phú. Hát lượn.
- 2 I đg. 1 Di chuyển bằng cách chao nghiêng thân hoặc uốn mình theo đường vòng. Chim lượn mấy vòng. Ngoằn ngoèo như rắn lượn. Sóng lượn nhấp nhô. 2 (kng.). Đi qua qua lại lại một nơi nào đó, không dừng lại lúc nào cả. Lượn quanh nhà, dò xét. Lượn phố.
- II d. (id.). Làn (sóng). Từng sóng xô vào bờ.