lượn

Học thuật
Thân thiện
lượn

Một con chim lượn trên bầu trời xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lối hát đối đáp: Một hình thức dân ca, thường hát đối đáp giữa nam nữ (trai gái) của dân tộc Tày, với làn điệu phong phú. dụ: Hát lượn.
  2. Động từ:

    • Di chuyển theo đường vòng, uốn khúc: Chuyển động một cách nhẹ nhàng, mềm mại, không theo đường thẳng, thường tạo thành những đường cong hoặc vòng tròn. dụ: Chim lượn trên bầu trời. Con rắn lượn qua cỏ.
    • Di chuyển qua lại (khẩu ngữ): Đi tới đi lui, loanh quanhmột khu vực nào đó không dừng lại hoặc không mục đích rõ ràng. dụ: cứ lượn quanh quán nước cả buổi.
  3. Danh từ (ít dùng, từ địa phương):

    • Làn, đợt (sóng): Chỉ một đợt sóng. dụ: Từng lượn sóng vào bờ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (lối hát):

    • Đêm hội phần trình diễn hát lượn rất hay.
    • Lượn một nét văn hóa đặc sắc của đồng bào Tày.
  • Động từ (di chuyển uốn khúc):

    • Cánh diều lượn vòng trên không.
    • Con đường lượn quanh co qua những ngọn đồi.
  • Động từ (đi qua lại):

    • Mấy đứa trẻ lượn trước cổng trường chờ bố mẹ.
    • Anh ta lượn một hồi quanh chợ rồi mới mua đồ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lượn lờ": Đi lại thong thả, chậm rãi, thường với vẻ không vội vàng hoặc chủ ý. dụ:
  • "lượn quanh": Di chuyển xung quanh một địa điểm, thường với ý dò xét, chờ đợi hoặc không việc cụ thể. dụ:
Biến thể từ gần giống
  • Lượn lách (động từ): Di chuyển khéo léo, uyển chuyển để len qua các vật cản hoặc trong đám đông. dụ:
  • Bay lượn (động từ): Kết hợp từ, chỉ động tác bay di chuyển uốn lượn trên không. dụ:
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa di chuyển uốn khúc: chao nghiêng, uốn mình, vờn.
  • Đối với nghĩa đi qua lại: đi lại, quanh quẩn, rảo bước, dạo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • lượn đi lượn lại: Đi tới đi lui nhiều lầnmột khu vực. dụ:
  • lượn một vòng: Đi một vòng quanh một nơi nào đó. dụ:
Thành ngữ liên quan
  • Nhấp nhô lượn sóng: Miêu tả cảnh những đợt sóng hoặc vật đó chuyển động lên xuống, uốn lượn liên tiếp. dụ:
  • Lượn như chim: Di chuyển rất nhanh nhẹn, uyển chuyển tự do. dụ:
lượn

Một con chim lượn trên bầu trời xanh.

  1. 1 d. Lối hát đối đáp giữa trai gái của dân tộc Tày, làn điệu phong phú. Hát lượn.
  2. 2 I đg. 1 Di chuyển bằng cách chao nghiêng thân hoặc uốn mình theo đường vòng. Chim lượn mấy vòng. Ngoằn ngoèo như rắn lượn. Sóng lượn nhấp nhô. 2 (kng.). Đi qua qua lại lại một nơi nào đó, không dừng lại lúc nào cả. Lượn quanh nhà, dò xét. Lượn phố.
  3. II d. (id.). Làn (sóng). Từng sóng vào bờ.