lườn

  1. d. 1. Phần thịt nạchai bên ngực bụng chim, hay . 2. Sườn: Lườn hổ. 3. Phần ngầm dưới nước của thuyền.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lườn
Mẹ lọc lườn cá để nấu canh chua.