lườn

Học thuật
Thân thiện
lườn

Mẹ lọc lườn cá để nấu canh chua.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần thịt nạchai bên ngực bụng của chim, hoặc : Chỉ phần thịt mềm, ít xương, thường được lọc ra để chế biến món ăn.
    • Sườn, xương sườn: Chỉ phần xương bao quanh lồng ngực của động vật.
    • Phần ngầm dưới nước của thuyền, tàu: Chỉ phần đáy thân tàu, thuyền chìm trong nước, tác dụng ổn định định hướng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ mua lườn về kho. (Mẹ mua phần thịt nạc hai bên bụng về để kho.)
    • Con hổ bị thươnglườn. (Con hổ bị thươngvùng xương sườn.)
    • Lườn tàu bị bám dày đặc. (Phần đáy thân tàu chìm dưới nước bị các loài sinh vật biển bám đầy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lườn qua": Hành động di chuyển nhẹ nhàng, khéo léo để tránh một vật cản hoặc một đánh.
    • lườn qua đấm của đối thủ. ( di chuyển thân mình khéo léo để đấm của đối thủ.)
Biến thể từ liên quan
  • Lườn lẹo (tính từ): tính cách khó chịu, hay càu nhàu, nói dai, nói lặp đi lặp lại một cách vô ích.
    • Tính hay lườn lẹo, nói mãi không nghe. (Tính hay càu nhàu khó chịu, nói mãi không chịu nghe.)
  • Lườn nghườn (tính từ): Trạng thái mệt mỏi, uể oải, không muốn cử động.
    • Làm việc cả ngày, tôi thấy người lườn nghườn. (Làm việc cả ngày, tôi thấy người mệt mỏi, uể oải.)
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa phần thịt: Phi-, thịt nạc.
  • Đối với nghĩa xương: Sườn, xương sườn.
  • Đối với nghĩa phần tàu thuyền: Sống tàu, đáy tàu (tuy nhiên, "sống tàu" thường chỉ thanh xương sống chính giữa).
Các cụm từ liên quan
  • Lườn : Phần thịt nạcức .
    • Món salad lườn nướng. (Món salad phần thịt nạc ức nướng.)
  • Lườn : Phần thịt nạc hai bên thân , đã lọc xương.
    • Chiên lườn với chút muối. (Chiên phần thịt nạc với một chút muối.)
  • Lườn hổ: Xương sườn của con hổ.
    • Câu chuyện về chiếc lườn hổ trong truyền thuyết. (Câu chuyện về chiếc xương sườn hổ trong truyền thuyết.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "lườn" một cách độc lập. Các cách dùng thường thấy trong các cụm từ chỉ bộ phận cụ thể (lườn , lườn ) hoặc các từ ghép tính từ (lườn lẹo, lườn nghườn).
lườn

Mẹ lọc lườn cá để nấu canh chua.

  1. d. 1. Phần thịt nạchai bên ngực bụng chim, hay . 2. Sườn: Lườn hổ. 3. Phần ngầm dưới nước của thuyền.