lượng

Học thuật
Thân thiện
lượng

Một cốc nước có lượng nước là 250 ml.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Số lượng, mức độ: Chỉ sự nhiều hay ít, lớn hay nhỏ của một sự vật, hiện tượng có thể đo lường được. Đây một phạm trù triết học quan trọng, luôn gắn liền với "chất".
    • Đơn vị đo lường cổ: Tương đương với một "lạng", dùng trong hệ đo lường cổ của Việt Nam (một cân ta bằng mười sáu lượng).
    • Dung tích, sức chứa: Chỉ khả năng chứa đựng của một vật.
    • Lòng bao dung, độ lượng: Chỉ đức tính rộng lượng, biết tha thứ cho lỗi lầm của người khác.
  2. Động từ:

    • Ước tính, đoán định: Hành động phỏng đoán, tính toán một cách tương đối về số lượng, mức độ hay khả năng của sự việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chất lượng hai mặt thống nhất của sự vật. (Chất lượng hai mặt thống nhất của sự vật.)
    • Mua vàng, người ta thường tính theo chỉ lượng. (Mua vàng, người ta thường tính theo chỉ lượng.)
    • Lượng nước mưa năm nay cao hơn trung bình nhiều năm. (Lượng nước mưa năm nay cao hơn trung bình nhiều năm.)
    • Nhà lãnh đạo ấy nổi tiếng người lượng. (Nhà lãnh đạo ấy nổi tiếng người độ lượng.)
  • Động từ:

    • Anh ấy lượng sức mình nên không nhận việc đó. (Anh ấy ước tính sức mình nên không nhận việc đó.)
    • Hãy lượng xem cần chuẩn bị bao nhiêu phần ăn. (Hãy ước tính xem cần chuẩn bị bao nhiêu phần ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lượng định": Đánh giá, xem xét để đưa ra nhận định.

    • Cần lượng định đúng tình hình trước khi quyết định. (Cần đánh giá đúng tình hình trước khi quyết định.)
  • "Lượng giá": Đánh giá về mặt giá trị, ý nghĩa.

    • Bài viết này nhiều ý kiến trái chiều, khó để lượng giá. (Bài viết này nhiều ý kiến trái chiều, khó để đánh giá.)
Biến thể từ gần giống
  • Số lượng (danh từ): Chỉ con số cụ thể về mức độ nhiều ít.

    • Số lượng người tham dự rất đông. (Số lượng người tham dự rất đông.)
  • Khối lượng (danh từ): Lượng vật chất của một vật, thường đo bằng kilogam.

    • Khối lượng của chiếc xe 1 tấn. (Khối lượng của chiếc xe 1 tấn.)
  • Độ lượng (danh từ/tính từ): Lòng bao dung, rộng rãi.

    • Anh ấy người rất độ lượng. (Anh ấy người rất độ lượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Số (danh từ): Chỉ số lượng, con số.
  • Mức (danh từ): Chỉ mức độ, giới hạn.
  • Bao dung (tính từ/danh từ): Rộng lòng tha thứ (đồng nghĩa với nghĩa "lòng bao dung" của "lượng").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lượng sức: Ước tính khả năng của bản thân.

    • Học sinh cần biết lượng sức mình khi chọn ngành học. (Học sinh cần biết ước tính khả năng của mình khi chọn ngành học.)
  • Lượng thứ: (Từ ) Tha thứ, bỏ qua cho.

    • Xin mọi người lượng thứ cho sự sơ suất của tôi. (Xin mọi người tha thứ cho sự sơ suất của tôi.)
Thành ngữ liên quan
  • "Lượng đất trồng cây, lượng người trao lời": (Thành ngữ) Cần cân nhắc, xem xét đối tượng (đất, người) trước khi hành động (trồng cây, nói năng).
  • " lượng ắt phúc": (Thành ngữ) Người lòng bao dung rộng rãi ắt sẽ gặp nhiều phúc lành.
lượng

Một cốc nước có lượng nước là 250 ml.

  1. d. Sự lớn hay nhỏ, ít hay nhiều, có thể đo lường, tăng lên bớt xuống, không thể thiếu được trong sự tồn tại của vật chất : Không chất nào lại không lượng cũng như không lượng nào không chất.
  2. d. X. Lạng : Một cân ta mười sáu lượng.
  3. d. Sức chứa đựng : Lượng của cái thùng dầu năm lít.
  4. d. Sự bao dung tha thứ : lượng đối với người hối lỗi.
  5. đg. Ước tính : Thử lượng xem thửa ruộng kia sản xuất được bao nhiêu ki-lô-gam thóc.