lượng

  1. d. Sự lớn hay nhỏ, ít hay nhiều, có thể đo lường, tăng lên bớt xuống, không thể thiếu được trong sự tồn tại của vật chất : Không chất nào lại không lượng cũng như không lượng nào không chất.
  2. d. X. Lạng : Một cân ta mười sáu lượng.
  3. d. Sức chứa đựng : Lượng của cái thùng dầu năm lít.
  4. d. Sự bao dung tha thứ : lượng đối với người hối lỗi.
  5. đg. Ước tính : Thử lượng xem thửa ruộng kia sản xuất được bao nhiêu ki-lô-gam thóc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lượng
Một cốc nước có lượng nước là 250 ml.