lưng

Học thuật
Thân thiện
lưng

Một người đàn ông đang xách một chiếc túi nặng trên lưng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần phía sau của thân thể người hoặc động vật, từ cổ xuống đến thắt lưng: Phần cơ thể đối diện với ngực bụng, thường dùng để chỉ vị trí hoặc hình dạng của phần này.
    • Phần sau của một vật, dùng để tựa hoặc che chắn: Chỉ phần mặt sau hoặc phần dựa của đồ vật như ghế, áo, tủ.
    • Một lượng chất lỏng hoặc vật chất chỉ đầy đến khoảng giữa (nửa chừng) của vật chứa: Biểu thị trạng thái chưa đầy.
    • Vốn liếng, tài sản hoặc công sức (thường dùng trong các thành ngữ): Chỉ nguồn lực về tiền bạc hoặc sức lực được đóng góp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy bị đau lưng sau khi làm việc nặng. (Phần sau của thân thể)
    • Chiếc áo này bị ráchlưng. (Phần áo che phần thân sau)
    • Tựa lưng vào ghế cho thoải mái. (Phần của ghế để tựa)
    • Đổ lưng bát nước mắm đủ. (Lượng chứa đến nửa chừng)
    • Họ chung lưng góp vốn để kinh doanh. (Vốn liếng, công sức)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lưng chừng": ở vào vị trí giữa, khôngđỉnh cao cũng không ở điểm thấp nhất; nửa chừng.
    • Căn nhà nằm lưng chừng đồi.
  • "lưng lửng": ở trạng thái không đầy không vơi, không rõ ràng.
    • Cảm giác lưng lửng trong bụng thật khó chịu.
Biến thể từ gần giống
  • Thắt lưng (danh từ): dây hoặc đai dùng để buộc quanh eo.
  • Lưng vốn (danh từ): số vốn sẵn, nguồn vốn.
  • Khum lưng (động từ): cúi người, cong lưng xuống.
Từ đồng nghĩa
  • Dãy lưng (danh từ, ít dùng): phần lưng.
  • Sống lưng (danh từ): chỉ phần xương sống chạy dọc lưng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp với "lưng" với vai trò động từ. "Lưng" chủ yếu danh từ.)

Thành ngữ liên quan
  • Chung lưng đấu cật: cùng nhau hợp sức, đoàn kết để vượt qua khó khăn hoặc làm việc lớn.
  • Thắt lưng buộc bụng: tiết kiệm triệt để, chi tiêu sẻn trong lúc khó khăn.
  • Quay lưng lại với: từ bỏ, phản bội hoặc không quan tâm đến ai/điều đó.
  • Cõng rắn cắn nhà / Cõng rắn về cắn lưng: giúp đỡ kẻ xấu, dẫn đến hậu quả hại chính mình hoặc người thân.
  • Lưng chừng trời: ở một vị trí rất cao, giữa không trung.
lưng

Một người đàn ông đang xách một chiếc túi nặng trên lưng.

  1. d. 1. Phần sau của thân người, từ vai đến thắt lưng. 2. Phần áo che phần thân nói trên. 3. Phần của ghế để tựa lưng. 4. Phần đằng sau của một số vật : Lưng tủ. 5. Phu lấy làm cơ sở trong một cuộc chơi tổ tôm, tài bàn.
  2. d. 1. Nửa chừng : Chim bay lưng trời ; Gió cuốn lưng đồi. 2. Lượng chứa đến nửa chừng một vật : Lưng bát cơm ; Lưng chai nước.
  3. d. Vốn liếng về tiền hoặc công sức : Chung lưng mở một ngôi hàng (K); Chung lưng đấu cật (tng).