lường

Học thuật
Thân thiện
lường

Một người nông dân dùng cái lường để đong gạo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng để đong: Một dụng cụ dùng để đo lường thể tích, thường dùng cho các chất lỏng hoặc hạt rời như gạo, thóc.
  2. Động từ:
    • Đong, đo bằng dụng cụ (cái lường): Hành động sử dụng một dụng cụ để xác định thể tích của một vật chất.
    • Ước lượng, suy đoán: Hành động đánh giá, phỏng đoán về mức độ, quy mô, khả năng của một sự việc, tình huống chưa biết .
    • Lừa dối, lừa gạt: Hành động dùng mưu mẹo, lời nói dối để chiếm đoạt tiền bạc, lợi ích hoặc lòng tin của người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông ấy dùng cái lường bằng tre để đong gạo.
    • Một lường nước mắm loại ngon.
  • Động từ (nghĩa đong, đo):

    • lường một gáo nước đổ vào nồi.
    • Anh ấy lường xem trong còn bao nhiêu đậu.
  • Động từ (nghĩa ước lượng):

    • Không ai có thể lường trước được mọi việc sẽ xảy ra.
    • "Biết đâu đáy biển đầy vơi lường." (Ca dao)
  • Động từ (nghĩa lừa dối):

    • Kẻ gian đã lường gạt cụ già bằng chiêu trò bán đất ảo.
    • Đừng tin hắn, hắn chuyên đi lường người khác.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khó lường": Khó có thể đoán biết, dự đoán trước được.

    • Tình hình thời tiết miền núi rất khó lường.
    • Tính tình của anh ấy thất thường, khó lường.
  • "Lường gạt": (Cụm động từ) Hành động lừa dối một cách chủ ý để trục lợi.

    • Bọn tội phạm công nghệ cao chuyên lường gạt qua điện thoại.
Biến thể từ liên quan
  • Lường lận: (Động từ) Gian lận, lừa dối trong việc đong đếm, thường bớt xén.
  • Đong lường: (Động từ) Đong đo lường; thường dùng với nghĩa bóng cân nhắc, suy xét.
    • Phải biết đong lường lời nói trước khi phát biểu.
  • Ước lường: (Động từ) Ước tính, phỏng đoán dựa trên các dữ liệu sẵn.
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa "đong, đo": đong, đo, cân đong.
  • Với nghĩa "ước lượng": ước chừng, phỏng đoán, liệu trước, dự đoán.
  • Với nghĩa "lừa dối": lừa, gạt, bịp, lừa đảo, lừa gạt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lường trước: Dự đoán, tính toán trước một việc có thể xảy ra.
    • Anh ấy đã lường trước mọi tình huống nên rất bình tĩnh.
  • Lường sau: (Ít dùng) Tính toán, xem xét sau khi sự việc đã xảy ra.
Thành ngữ liên quan
  • "Lòng người khó lường": Ý nói tâm ý, suy nghĩ của con người rất phức tạp, khó có thể đoán biết được.
  • "Lường thùng lường": (Thành ngữ ) Chỉ sự gian lận trong buôn bán, đong đếm.
lường

Một người nông dân dùng cái lường để đong gạo.

  1. 1. d. Đồ dùng để đong: Một lường dầu. II. đg.1. Đong bằng cái lường: Lường xem bao nhiêu gạo. 2. Ước tính xem lớn nhỏ, cao thấp, nhiều ít... như thế nào: Thử lường xem ô-tô chỗ cho bảy người không; Biết đâu đáy biển đầy vơi lường (cd).