lường
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đồ dùng để đong: Một dụng cụ dùng để đo lường thể tích, thường dùng cho các chất lỏng hoặc hạt rời như gạo, thóc.
- Động từ:
- Đong, đo bằng dụng cụ (cái lường): Hành động sử dụng một dụng cụ để xác định thể tích của một vật chất.
- Ước lượng, suy đoán: Hành động đánh giá, phỏng đoán về mức độ, quy mô, khả năng của một sự việc, tình huống chưa biết rõ.
- Lừa dối, lừa gạt: Hành động dùng mưu mẹo, lời nói dối để chiếm đoạt tiền bạc, lợi ích hoặc lòng tin của người khác.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ông ấy dùng cái lường bằng tre để đong gạo.
- Một lường nước mắm loại ngon.
Động từ (nghĩa đong, đo):
- Bà lường một gáo nước đổ vào nồi.
- Anh ấy lường xem trong hũ còn bao nhiêu đậu.
Động từ (nghĩa ước lượng):
- Không ai có thể lường trước được mọi việc sẽ xảy ra.
- "Biết đâu đáy biển đầy vơi mà lường." (Ca dao)
Động từ (nghĩa lừa dối):
- Kẻ gian đã lường gạt cụ già bằng chiêu trò bán đất ảo.
- Đừng tin hắn, hắn chuyên đi lường người khác.
Các cách sử dụng nâng cao
"Khó lường": Khó có thể đoán biết, dự đoán trước được.
- Tình hình thời tiết miền núi rất khó lường.
- Tính tình của anh ấy thất thường, khó lường.
"Lường gạt": (Cụm động từ) Hành động lừa dối một cách có chủ ý để trục lợi.
- Bọn tội phạm công nghệ cao chuyên lường gạt qua điện thoại.
Biến thể và từ liên quan
- Lường lận: (Động từ) Gian lận, lừa dối trong việc đong đếm, thường là bớt xén.
- Đong lường: (Động từ) Đong và đo lường; thường dùng với nghĩa bóng là cân nhắc, suy xét.
- Phải biết đong lường lời nói trước khi phát biểu.
- Ước lường: (Động từ) Ước tính, phỏng đoán dựa trên các dữ liệu có sẵn.
Từ đồng nghĩa
- Với nghĩa "đong, đo": đong, đo, cân đong.
- Với nghĩa "ước lượng": ước chừng, phỏng đoán, liệu trước, dự đoán.
- Với nghĩa "lừa dối": lừa, gạt, bịp, lừa đảo, lừa gạt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Lường trước: Dự đoán, tính toán trước một việc có thể xảy ra.
- Anh ấy đã lường trước mọi tình huống nên rất bình tĩnh.
- Lường sau: (Ít dùng) Tính toán, xem xét sau khi sự việc đã xảy ra.
Thành ngữ liên quan
- "Lòng người khó lường": Ý nói tâm ý, suy nghĩ của con người rất phức tạp, khó có thể đoán biết được.
- "Lường thùng lường": (Thành ngữ cũ) Chỉ sự gian lận trong buôn bán, đong đếm.
- 1. d. Đồ dùng để đong: Một lường dầu. II. đg.1. Đong bằng cái lường: Lường xem có bao nhiêu gạo. 2. Ước tính xem lớn nhỏ, cao thấp, nhiều ít... như thế nào: Thử lường xem ô-tô có chỗ cho bảy người không; Biết đâu đáy biển đầy vơi mà lường (cd).