lương

  1. 1 dt. 1. Cái ăn dự trữ: kho lương giao lương. 2. Tiền công trả định , thường hàng tháng, cho cán bộ công nhân viên: làm công ăn lương nhận lương tăng lương giảm giờ làm.
  2. 2 dt. Người không theo đạo Thiên chúa, phân biệt với giáo dân: lương giáo đoàn kết.
  3. 3 dt. Hàng dệt bằng ; the: lương ba chỉ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lương
Một nhân viên văn phòng đang nhận lương hàng tháng.