lắp

  1. monter
    • Lắp một cái máy
      monter une machine
  2. rassembler; adapter; ajuster
    • Lắp sườn nhà
      rassembler une charpente
    • Lắp vòi vào máy nước
      adapter un robinet à une fontaie
  3. charger
    • Lắp đạn vào súng
      charger un fusil
  4. (thường lắp lại) répéter

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lắp
Một kỹ thuật viên đang lắp một chiếc xe đạp mới.