lỏng

  1. t. 1 (Vật chất) ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa. Nước một chất lỏng. 2 (ph.). Loãng. Cháo lỏng. 3 Ở trạng thái không được siết chặt với nhau khiến cho dễ rời, dễ tháo gỡ; trái với chặt. Chiếc xe đạp lỏng ốc. Dây buộc lỏng. Nới lỏng tay. 4 (dùng phụ sau đg.). Không chặt chẽ, không nghiêm ngặt trong việc theo dõi, kiểm tra. Buông lỏng quản lí. Bỏ lỏng việc canh gác.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lỏng
Chất lỏng được đổ từ bình vào một chiếc ly trong suốt.