lỏng

Học thuật
Thân thiện
lỏng

Chất lỏng được đổ từ bình vào một chiếc ly trong suốt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Vật chất) Ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa. Dùng để mô tả trạng thái vật chất, khác với thể rắn thể khí.
    • Loãng (phương ngữ). Dùng để mô tả hỗn hợp nhiều nước, ít chất đặc.
    • trạng thái không được siết chặt với nhau khiến cho dễ rời, dễ tháo gỡ. Trái nghĩa với "chặt".
    • (Dùng phụ sau động từ) Không chặt chẽ, không nghiêm ngặt trong việc theo dõi, kiểm tra. Thường dùng để chỉ sự lơ là, thiếu kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nước một chất lỏng. (Mô tả trạng thái vật chất.)
    • Cháo lỏng dễ ăn hơn cho người bệnh. (Mô tả độ loãng của thức ăn.)
    • Con ốc này bị lỏng, cần siết lại. (Mô tả sự không chặt chẽ về mặt học.)
    • Công tác quản lýđây rất lỏng. (Mô tả sự thiếu nghiêm ngặt trong quản lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Buông lỏng": để cho trở nên lỏng lẻo, không kiểm soát chặt chẽ nữa.
    • Không được buông lỏng kỷ luật trong đội ngũ.
  • "Bỏ lỏng": không quan tâm, để mặc cho tự do hoạt động không sự quản lý.
    • Việc bỏ lỏng giáo dục đạo đức sẽ dẫn đến nhiều hệ lụy.
  • "Nới lỏng": làm cho bớt chặt chẽ, bớt nghiêm ngặt đi.
    • Chính phủ đã nới lỏng một số quy định về xuất nhập khẩu.
Biến thể từ gần giống
  • Chất lỏng (danh từ): chấtthể lỏng.
  • Lỏng lẻo (tính từ): không vững chắc, không chắc chắn, dễ lung lay (dùng cho cả vật chất lẫn các mối quan hệ, tổ chức).
    • Mối liên hệ giữa họ ngày càng lỏng lẻo.
  • Lòng thòng (tính từ): dài lủng lẳng, không gọn gàng (khác nghĩa với "lỏng" nhưng đôi khi dễ nhầm lẫn về âm).
  • Long lỏng (tính từ, từ cổ/địa phương): mô tả âm thanh ngân vang, leng keng.
Từ đồng nghĩa
  • Loãng (với nghĩa 2).
  • Lơi (với nghĩa 3, dụ: dây buộc lơi).
  • Lỏng lẻo (với nghĩa 4).
Từ trái nghĩa
  • Đặc (với nghĩa 1, 2).
  • Chặt, cứng (với nghĩa 3).
  • Nghiêm ngặt, chặt chẽ (với nghĩa 4).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thả lỏng: thả cho lỏng ra, không gò bó, thư giãn.
    • Sau giờ làm, anh ấy thường thả lỏng cơ thể bằng vài động tác yoga.
  • Lỏng ra: trở nên lỏng hơn.
    • Sau một thời gian sử dụng, ốc vít có thể tự lỏng ra.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "lỏng" một cách cố định. Các cụm từ như "buông lỏng", "bỏ lỏng" thường được dùng như các cụm động từ mang tính thành ngữ.)

lỏng

Chất lỏng được đổ từ bình vào một chiếc ly trong suốt.

  1. t. 1 (Vật chất) ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa. Nước một chất lỏng. 2 (ph.). Loãng. Cháo lỏng. 3 Ở trạng thái không được siết chặt với nhau khiến cho dễ rời, dễ tháo gỡ; trái với chặt. Chiếc xe đạp lỏng ốc. Dây buộc lỏng. Nới lỏng tay. 4 (dùng phụ sau đg.). Không chặt chẽ, không nghiêm ngặt trong việc theo dõi, kiểm tra. Buông lỏng quản lí. Bỏ lỏng việc canh gác.