lồng
Danh từ:
- Đồ đan thưa bằng tre, nứa hoặc đóng bằng gỗ, dùng để nhốt, nuôi chim, gà hoặc động vật nhỏ: Một vật dụng có cấu trúc khung, thường có thanh song, dùng để giữ hoặc bảo vệ con vật bên trong.
- Vật có cấu trúc khung bao quanh một không gian: Dùng để chỉ các kết cấu tương tự như lồng, ví dụ như phần khung của một công trình.
Động từ:
- Đặt, cho một vật vào bên trong một vật khác một cách khớp và chặt chẽ: Hành động lắp ráp, kết hợp hai hoặc nhiều phần với nhau để tạo thành một thể thống nhất.
- (Về động vật, đặc biệt là ngựa, trâu) Chạy bất thình lình với tốc độ cao do hoảng sợ hoặc bị kích động mạnh: Hành động chạy thoát khỏi sự kiểm soát một cách dữ dội và đột ngột.
- Phản ứng một cách dữ dội, mất kiểm soát do tức giận, phấn khích hoặc bị kích động quá mức: Chỉ trạng thái cảm xúc bộc phát mãnh liệt ra hành động.
Danh từ:
- Chú chim nhỏ đang hót trong lồng. (Con chim được giữ trong vật dụng bằng tre/khung gỗ.)
- Cầu thang xoắn ốc nằm trong lồng cầu thang bằng kính. (Phần không gian được bao bọc bởi khung kính.)
Động từ (nghĩa đặt vào):
- Cô ấy lồng tấm ảnh gia đình vào khung kính mới. (Hành động đặt tấm ảnh vào trong khung.)
- Kỹ thuật viên lồng ruột gối vào vỏ. (Hành động nhét phần ruột vào bên trong vỏ gối.)
Động từ (nghĩa chạy bất kham):
- Con ngựa lồng lên khi nghe thấy tiếng nổ. (Con ngựa chạy bất ngờ và mất kiểm soát vì sợ hãi.)
Động từ (nghĩa phản ứng dữ dội):
- Anh ấy lồng lên khi biết tin bị lừa. (Anh ấy nổi giận và có hành động mất kiểm soát.)
"Lồng ghép": Kết hợp, đan xen các yếu tố, nội dung hoặc ý tưởng với nhau một cách hài hòa.
- Giáo viên lồng ghép bài học đạo đức vào trong môn Văn. (Kết hợp bài học một cách tinh tế.)
"Lồng tiếng": Ghi hoặc thay thế giọng nói trong một bộ phim, chương trình bằng một ngôn ngữ hoặc giọng khác.
- Bộ phim hoạt hình này được lồng tiếng Việt rất hay. (Thay thế lời thoại gốc bằng tiếng Việt.)
"Lồng lộn": (Thường dùng trong văn nói) Chỉ sự giận dữ, phản ứng cực kỳ mạnh mẽ, có thể kèm theo hành động.
- Nghe tin đó, ông ấy tức lồng lộn. (Ông ấy giận đến mức không kiềm chế được.)
- Lồng ấp (danh từ): Thiết bị dùng để ấp trứng gia cầm một cách nhân tạo.
- Lồng ngực (danh từ): Phần khung xương sườn bao bọc và bảo vệ tim, phổi.
- Lồng kính (danh từ): Công trình kiến trúc có mái và tường bằng kính, thường dùng để trồng cây.
- Sổ lồng (động từ): Thoát ra khỏi lồng. Thường dùng với nghĩa bóng: thoát khỏi sự gò bó, kiểm soát.
- Danh từ (vật nhốt chim): Chuồng, cũi.
- Động từ (đặt vào): Lắp vào, ghép vào, nhét vào.
- Động từ (chạy bất kham): Chạy cuống, chạy bạt mạng, chạy tán loạn.
- Động từ (phản ứng dữ dội): Nổi điên, nổi khùng, phát cáu.
Lồng vào nhau: Xếp chồng, đan xen hoặc trùng lặp với nhau một cách phức tạp.
- Những ký ức cũ mới lồng vào nhau khiến tôi bối rối. (Các ký ức chồng chéo, xen kẽ.)
Lồng lên như ngựa bất kham: Thành ngữ so sánh, ví sự tức giận hoặc hành động thiếu kiểm soát với con ngựa chạy bất kham.
Chim sổ lồng: Chỉ sự tự do, thoát khỏi cảnh tù túng, gò bó.
- Sau khi tốt nghiệp, cậu ấy cảm thấy như chim sổ lồng. (Cảm giác được tự do.)
Nuôi ong tay áo, nuôi cáo trong nhà (để nó cắn gà, thả chim sổ lồng): (Trong một số ngữ cảnh) Nhấn mạnh sự nguy hiểm của việc nuôi dưỡng, tin tưởng nhầm đối tượng phản bội, gây hại cho mình.
- 1 d. Đồ thường đan thưa bằng tre nứa hoặc đóng bằng gỗ, dùng để nhốt chim, gà, v.v. Lồng gà. Chim sổ lồng.
- 2 đg. Cho vào bên trong một vật khác thật khớp để cùng làm thành một chỉnh thể. Lồng ruột bông vào vỏ chăn. Lồng ảnh vào khung kính.
- 3 đg. 1 Chạy cất cao vó lên với một sức hăng đột ngột rất khó kìm giữ, do quá hoảng sợ. Trâu lồng. Ngựa chạy lồng lên. 2 Bộc lộ hành vi phản ứng quá mạnh không kiềm chế được, do bị tác động, kích thích cao độ. Lồng lên vì mất của. Tức lồng lên.