lỗi

  1. I d. 1 Chỗ sai sót do không thực hiện đúng quy tắc. Chữa lỗi chính tả. 2 Điều sai sót, không nên, không phải trong cách cư xử, trong hành động; khuyết điểm. Phạm lỗi. (Ăn năn) hối lỗi*. Đổ lỗi cho khách quan. Thứ lỗi*.
  2. II t. 1 chỗ sai sót về mặtthuật. Đan . Dệt lỗi. Hát lỗi nhịp. 2 (dùng trước d.). điều sai, trái, không theo đúng đạo lí. Lỗi đạo làm con (). Lỗi hẹn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lỗi
Một học sinh đang sửa một lỗi chính tả trong bài tập của mình.