lộn

  1. 1. đgt. Lật ngược, đảo ngược vị trí trong ra ngoài, trên xuống dưới: lộn mặt trong ra ngoài lộn đầu xuống đất. 2. Quay ngược lại hướng đang đi: Máy bay lộn vòng trở lại. 3. (Động vật) biến đổi, hoá thành con vật khác trong quá trình sinh trưởng: Con tằm lộn ra con ngài.
  2. 2 I. đgt., đphg 1. Lẫn: đổ lộn hai thứ gạomột thúng. 2. Nhầm: lấy lộn chiếc nón của ai. II. pht. Từ chỉ quan hệ tương tác, tương hỗ; với nhau: cãi lộn đánh lộn cự lộn.
  3. 3 tt. (kết hợp hạn chế) Trơn đến mức bóng lộn: đầu tóc chải bóng lộn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lộn"

lộn
Một cậu bé đang lộn đầu xuống đất trên thảm cỏ.