lủi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Lẩn tránh, chui nhanh vào một nơi kín đáo để biến mất: Hành động di chuyển nhanh chóng và lén lút vào một nơi như bụi rậm, hang hốc để trốn hoặc không bị phát hiện.
- Rút lui, lặng lẽ bỏ đi một cách vội vã: Hành động rời khỏi một cách lén lút, thường vì xấu hổ, sợ hãi hoặc không muốn gặp mặt.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Con cáo thấy người, lập tức lủi vào trong hang. (Con cáo thấy người, lập tức chui nhanh vào trong hang.)
- Nghe thấy tiếng mẹ gọi về lỗi mình, nó lủi mất ra phía sau vườn. (Nghe thấy tiếng mẹ gọi về lỗi của mình, nó lặng lẽ trốn mất ra phía sau vườn.)
- Chiếc xe máy lủi qua các ngõ hẻm nhỏ để tránh tắc đường. (Chiếc xe máy len lỏi nhanh qua các ngõ hẻm nhỏ để tránh tắc đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lủi mất": biến mất một cách nhanh chóng và lén lút.
- Chỉ một cái chớp mắt, con thỏ đã lủi mất. (Chỉ một cái chớp mắt, con thỏ đã biến mất.)
- "lủi đi": lặng lẽ bỏ đi, rút lui.
- Sau khi gây ra sự cố, nó lủi đi đằng nào không ai hay. (Sau khi gây ra sự cố, nó lặng lẽ bỏ đi đằng nào không ai biết.)
Biến thể và từ gần giống
- Thui lủi (tính từ, láy): Ở trạng thái trơ trọi, cô đơn, lặng lẽ một mình.
- Căn nhà thui lủi một mình trên đồi. (Căn nhà trơ trọi một mình trên đồi.)
- Trụi lủi (tính từ, láy): Trạng thái trơ trụi, không còn gì, thường chỉ cây cối bị rụng hết lá.
- Mùa đông, cây cối trụi lủi hết lá. (Mùa đông, cây cối trơ trụi hết lá.)
Từ đồng nghĩa
- Lẩn: Trốn, ẩn nấp.
- Chui: Chui vào nơi chật hẹp.
- Trốn: Tránh mặt, giấu mình.
- Len lỏi: Di chuyển khéo léo qua chỗ hẹp hoặc đông đúc.
Từ trái nghĩa
- Xuất hiện: Hiện ra.
- Lộ diện: Để lộ ra, xuất hiện.
- Ở lại: Không đi.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Lủi như chuột: Chỉ hành động lẩn trốn rất nhanh và lén lút.
- Thằng bé nghịch ngợm, hễ thấy bố là lủi như chuột. (Thằng bé nghịch ngợm, hễ thấy bố là trốn mất như chuột.)
- Lủi đầu, lủi cổ: (Khẩu ngữ) Rụt đầu, rụt cổ lại vì sợ hãi hoặc lạnh.
- Trời lạnh quá, nó đi đường cứ lủi đầu lủi cổ. (Trời lạnh quá, nó đi đường cứ rụt đầu rụt cổ lại.)
- đg. Lẩn mất : Con chồn lủi vào bụi.