bức

Học thuật
Thân thiện
bức

Một bức tường cao bao quanh khu vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vật hình dạng phẳng, thường hình vuông hoặc chữ nhật, mỏng: Từ dùng để chỉ đơn vị của các vật thể mỏng, phẳng như tranh, ảnh, tường.
    • Vật được xây dựng thẳng đứng, bề mặt phẳng cao: Chỉ các công trình xây dựng như tường, vách.
  2. Tính từ:

    • Nóng nực, oi bức, gây cảm giác khó chịu: Dùng để miêu tả thời tiết nóng ngột ngạt.
  3. Động từ:

    • Ép buộc, bắt phải làm theo: Hành động dùng sức mạnh hoặc áp lực để buộc ai đó hoặc cái đó phải tuân theo.
    • Bao vây, siết chặt để buộc đối phương phải đầu hàng hoặc rút lui: Thường dùng trong bối cảnh quân sự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ai về em gửi bức thư. (Ai về tôi gửi một bức thư.)
    • Gió đâu sịch bức mành mành. (Gió đâu thổi phất bức rèm mành.)
    • Nhà ấy xây một bức tường rất cao. (Ngôi nhà ấy xây một bức tường rất cao.)
  • Tính từ:

    • Trời bức lắm, có lẽ sắp mưa. (Trời oi bức lắm, có lẽ sắp mưa.)
  • Động từ:

    • Thương con kén rể, ép duyên bức người. (Thương con kén rể, ép duyên bức người ta.)
    • Quân ta bức địch phải rút lui. (Quân ta buộc địch phải rút lui.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bức xúc": (tính từ) chỉ trạng thái cảm thấy bị dồn nén, khó chịu, cần được giải tỏa.

    • Dư luận rất bức xúc trước vụ việc đó. (Dư luận rất bức xúc trước vụ việc đó.)
  • "bức bối": (tính từ) chỉ cảm giác ngột ngạt, tù túng, khó chịu (cả về thể chất lẫn tinh thần).

    • Không khí trong phòng thật bức bối. (Không khí trong phòng thật ngột ngạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Bức bách: (động từ) thúc ép, đè nén mạnh mẽ.

    • Hoàn cảnh bức bách khiến anh ta phải ra đi. (Hoàn cảnh thúc ép khiến anh ta phải ra đi.)
  • Bức tử: (động từ) dùng áp lực hoặc hành động để tiêu diệt, làm cho không thể tồn tại được.

    • Cạnh tranh không lành mạnh có thể bức tử các doanh nghiệp nhỏ. (Cạnh tranh không lành mạnh có thể tiêu diệt các doanh nghiệp nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa chỉ vật phẳng): Tấm, tấm ván, bản (tùy ngữ cảnh).
  • Tính từ (nghĩa nóng nực): Oi, oi ả, ngột ngạt.
  • Động từ (nghĩa ép buộc): Ép, thúc ép, cưỡng bức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bức hiếp: (động từ) dọa nạt, ép buộc bằng những lời đe dọa.
    • Không được bức hiếp kẻ yếu. (Không được dọa nạt ép buộc người yếu thế.)
Thành ngữ liên quan
  • "Bức hác" (cổ ngữ): Có nghĩa tương tự "bức bách", chỉ sự thúc ép, đốc thúc.
    • Công việc bức hác quá, không kịp nghỉ ngơi. (Công việc thúc ép quá, không kịp nghỉ ngơi.)
bức

Một bức tường cao bao quanh khu vườn.

  1. 1 dt. 1. Vật hình vuông hay chữ thật mỏng: Ai về em gửi bức thư (cd); Gió đâu sịch bức mành mành (K); Ngậm ngùi rủ bức rèm châu (K) 2. Vật xây thẳng lên cao: Bức tường; Bức vách.
  2. 2 tt. Nóng nực gây khó chịu: Trời bức lắm, có lẽ sắp mưa.
  3. 3 đgt. 1. Bắt ép: Thương con kén rể, ép duyên bức người (NĐM) 2. Buộc phải theo ý mình bằng sức mạnh: Bức địch phải rút lui.