bức
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Vật có hình dạng phẳng, thường là hình vuông hoặc chữ nhật, mỏng: Từ dùng để chỉ đơn vị của các vật thể mỏng, phẳng như tranh, ảnh, tường.
- Vật được xây dựng thẳng đứng, có bề mặt phẳng và cao: Chỉ các công trình xây dựng như tường, vách.
Tính từ:
- Nóng nực, oi bức, gây cảm giác khó chịu: Dùng để miêu tả thời tiết nóng và ngột ngạt.
Động từ:
- Ép buộc, bắt phải làm theo: Hành động dùng sức mạnh hoặc áp lực để buộc ai đó hoặc cái gì đó phải tuân theo.
- Bao vây, siết chặt để buộc đối phương phải đầu hàng hoặc rút lui: Thường dùng trong bối cảnh quân sự.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ai về em gửi bức thư. (Ai về tôi gửi một bức thư.)
- Gió đâu sịch bức mành mành. (Gió đâu thổi phất bức rèm mành.)
- Nhà ấy xây một bức tường rất cao. (Ngôi nhà ấy xây một bức tường rất cao.)
Tính từ:
- Trời bức lắm, có lẽ sắp mưa. (Trời oi bức lắm, có lẽ sắp mưa.)
Động từ:
- Thương con kén rể, ép duyên bức người. (Thương con kén rể, ép duyên bức người ta.)
- Quân ta bức địch phải rút lui. (Quân ta buộc địch phải rút lui.)
Các cách sử dụng nâng cao
"bức xúc": (tính từ) chỉ trạng thái cảm thấy bị dồn nén, khó chịu, cần được giải tỏa.
- Dư luận rất bức xúc trước vụ việc đó. (Dư luận rất bức xúc trước vụ việc đó.)
"bức bối": (tính từ) chỉ cảm giác ngột ngạt, tù túng, khó chịu (cả về thể chất lẫn tinh thần).
- Không khí trong phòng thật bức bối. (Không khí trong phòng thật ngột ngạt.)
Biến thể và từ gần giống
Bức bách: (động từ) thúc ép, đè nén mạnh mẽ.
- Hoàn cảnh bức bách khiến anh ta phải ra đi. (Hoàn cảnh thúc ép khiến anh ta phải ra đi.)
Bức tử: (động từ) dùng áp lực hoặc hành động để tiêu diệt, làm cho không thể tồn tại được.
- Cạnh tranh không lành mạnh có thể bức tử các doanh nghiệp nhỏ. (Cạnh tranh không lành mạnh có thể tiêu diệt các doanh nghiệp nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nghĩa chỉ vật phẳng): Tấm, tấm ván, bản (tùy ngữ cảnh).
- Tính từ (nghĩa nóng nực): Oi, oi ả, ngột ngạt.
- Động từ (nghĩa ép buộc): Ép, thúc ép, cưỡng bức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Bức hiếp: (động từ) dọa nạt, ép buộc bằng những lời đe dọa.
- Không được bức hiếp kẻ yếu. (Không được dọa nạt ép buộc người yếu thế.)
Thành ngữ liên quan
- "Bức hác" (cổ ngữ): Có nghĩa tương tự "bức bách", chỉ sự thúc ép, đốc thúc.
- Công việc bức hác quá, không kịp nghỉ ngơi. (Công việc thúc ép quá, không kịp nghỉ ngơi.)
- 1 dt. 1. Vật hình vuông hay chữ thật mà mỏng: Ai về em gửi bức thư (cd); Gió đâu sịch bức mành mành (K); Ngậm ngùi rủ bức rèm châu (K) 2. Vật xây thẳng lên cao: Bức tường; Bức vách.
- 2 tt. Nóng nực gây khó chịu: Trời bức lắm, có lẽ sắp mưa.
- 3 đgt. 1. Bắt ép: Thương con kén rể, ép duyên bức người (NĐM) 2. Buộc phải theo ý mình bằng sức mạnh: Bức địch phải rút lui.