lùi

Học thuật
Thân thiện
lùi

Anh ấy lùi xe ra khỏi bãi đỗ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Di chuyển thân thể hoặc phương tiện về phía sau trong khi vẫn hướng mặt/phía trước về phía trước: Hành động di chuyển ngược lại so với hướng đang đối diện.
    • Quay trở lại theo hướng ngược lại trên con đường vừa đi qua: Hành động đi ngược lại lộ trình.
    • Hoãn lại, dời một sự kiện hoặc thời điểm đến một thời gian muộn hơn: Làm cho điều đó xảy ra chậm hơn so với dự định ban đầu.
  2. Động từ (cách chế biến):

    • Ủ, nướng chín thực phẩm bằng cách vùi vào trong tro nóng hoặc than hồng: Một phương pháp làm chín thức ăn bằng nhiệt tỏa ra từ tro hoặc than.
dụ sử dụng
  • Động từ (di chuyển):
    • Anh ấy phải lùi xe ra khỏi ngõ hẹp. (Anh ấy phải cho xe chạy về phía sau để ra khỏi con ngõ nhỏ.)
    • Thấy chướng ngại vật, vội lùi lại. (Thấy vật cản, vội di chuyển thân thể về phía sau.)
  • Động từ (hoãn lại):
    • Lịch họp đã bị lùi sang tuần sau. (Thời gian cuộc họp đã được dời sang một thời điểm muộn hơn tuần sau.)
    • Họ quyết định lùi thời hạn nộp bài. (Họ quyết định kéo dài thêm thời gian cho phép nộp bài.)
  • Động từ (chế biến):
    • thường lùi khoai trong bếp lửa. ( thường vùi củ khoai vào tro nóng của bếp để nướng chín.)
    • Mía lùi ăn rất thơm ngọt. (Cây mía được làm chín bằng cách nướng trong than/tro ăn rất thơm ngọt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lùi bước": nhượng bộ, chịu thua hoặc không dám đương đầu trước một thách thức, khó khăn.
    • Trước sự phản đối quyết liệt, họ đã phải lùi bước. (Trước sự phản đối mạnh mẽ, họ đã buộc phải nhượng bộ.)
  • "lùi xa": (nghĩa bóng) trở nên xa cách, không còn phù hợp hoặc bị bỏ lại phía sau so với một chuẩn mực hay sự phát triển.
    • Công nghệ của họ đã lùi xa so với đối thủ. (Công nghệ của họ đã trở nên lạc hậu, kém xa so với đối thủ cạnh tranh.)
Biến thể từ liên quan
  • Lùi lũi (tính từ): lầm lũi, âm thầm làm việc đó một mình không gây chú ý.
    • Cậu ấy cứ lùi lũi một mình trong phòng. (Cậu ấy cứ âm thầm, lầm lũi một mình trong căn phòng.)
  • Thoái lùi (động từ): đi lùi lại, suy giảm, thụt lùi (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng).
    • Nền kinh tế nguy cơ thoái lùi. (Nền kinh tế khả năng bị suy giảm, đi lùi.)
Từ đồng nghĩa
  • Di chuyển về sau: rút lui, thụt lùi, đi giật lùi.
  • Hoãn lại: hoãn, dời, đình hoãn, trì hoãn.
  • Chế biến: nướng tro, vùi tro.
Từ trái nghĩa
  • Tiến: di chuyển về phía trước.
  • Thúc đẩy: làm cho diễn ra sớm hơn.
lùi

Anh ấy lùi xe ra khỏi bãi đỗ.

  1. đg. 1. Đi trở lại đằng sau mặt vẫn nhìn đằng trước: Lùi hai bước rồi tiến lên ba bước. 2.Quay trở lại ngược chiều trên đường đã đi. 3. Hoãn lại một thời gian sau: Ngày khai giảng lùi lại vài hôm.
  2. đg. ủ vào tro nóng cho chín: Lùi khoai lang; Lùi mía.