mách lẻo

  1. Cg. Thèo bẻo. Đem chuyện kín của người này nói cho người khác biết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mách lẻo
Một cậu bé thì thầm mách lẻo với bạn về một người bạn khác.