médaille

danh từ giống cái
  1. huy chương; (từ , nghĩa ) mề đay
    • Médaille de la Résistance
      huy chương kháng chiến
    • Obtenir une médaille d'or aux compétitions
      thi đấu đoạt huy chương vàng
  2. ảnh tượng (đeocổ)
    • Médaille de la Vierge
      ảnh tượng Đức Mẹ
  3. phù hiệu, huy hiệu (chỉ một số nghề nghiệp)
  4. (thực vật học) cây cải âm
    • le revers de la médaille
      mặt trái của sự việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "médaille"

médaille
Un athlète sourit en tenant sa médaille d'or sur le podium.