mélodie

Học thuật
Thân thiện
mélodie

Une mélodie douce s'échappe du piano.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Âm nhạc) Giai điệu: Chuỗi âm thanh liên tiếp tạo thành một ý nhạc tính thẩm mỹ, dễ nhớ thườngphần nổi bật nhất của một bản nhạc, khác với phần hòa âm hoặc tiết tấu.
    • (Nghĩa rộng) Âm điệu du dương, giai điệu: Chỉ tính chất êm ái, nhịp điệu hài hòa dễ chịu của một chuỗi âm thanh, lời nói hoặc ngôn từ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La mélodie de cette chanson est très entraînante. (Giai điệu của bài hát này rất sôi động.)
    • Il sifflait une mélodie joyeuse. (Anh ấy huýt sáo một giai điệu vui tươi.)
    • La mélodie du ruisseau berçait la forêt. (Âm điệu du dương của con suối ru ngủ khu rừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Composer une mélodie": sáng tác một giai điệu.
    • Le musicien a composé une belle mélodie pour le film. (Nhạc đã sáng tác một giai điệu đẹp cho bộ phim.)
  • "Chanter à l'unisson de la mélodie": hát hòa theo giai điệu chính.
    • Le public chantait à l'unisson de la mélodie. (Khán giả hát hòa theo giai điệu chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Mélodieux / Mélodieuse (tính từ): du dương, êm ái.
    • Une voix mélodieuse. (Một giọng nói du dương.)
  • Mélodique (tính từ): (thuộc về) giai điệu, tính giai điệu.
    • Une structure mélodique simple. (Một cấu trúc giai điệu đơn giản.)
  • Mélodrame (danh từ): kịch mêlô, kịch nhiều cảm xúc mãnh liệt tình tiết éo le.
    • Cette histoire est un vrai mélodrame. (Câu chuyện này đúngmột vở kịch mêlô.)
Từ đồng nghĩa
  • Air (danh từ giống đực): điệu nhạc, giai điệu (thường dùng cho một đoạn nhạc ngắn hoặc dễ nhớ).
  • Chant (danh từ giống đực): khúc hát, giai điệu (nhấn mạnh vào khía cạnh ca hát).
  • Cadence (danh từ giống cái): nhịp điệu, âm điệu (nhấn mạnh vào nhịp sự lên xuống).
Thành ngữ liên quan
  • "Être en mélodie avec (quelque chose/quelqu'un)": (nghĩa bóng) hòa hợp, ăn ý với (cái gì/ai đó).
    • Ses idées sont en mélodie avec les nôtres. (Ý tưởng của anh ta rất hòa hợp với chúng tôi.)
mélodie

Une mélodie douce s'échappe du piano.

danh từ giống cái
  1. (âm nhạc) giai điệu
  2. (nghĩa rộng) âm điệu du dương
    • La mélodie des vers de Nguyen Du
      âm điệu du dương của thơ Nguyễn Du

Từ chứa "mélodie"