malade

tính từ
  1. ốm, đau, bị bệnh
    • Malade à mourir
      ốm nặng
    • Dent malade
      răng đau
    • Vigne malade
      cây nho bị bệnh
  2. (thông tục) hơi điên
    • T'es pas un peu malade?
      mày hơi điên hay sao?
  3. (nghĩa bóng) bệnh hoạn, ốm yếu, trì trệ
    • Industrie malade
      nền công nghiệp trì trệ
danh từ
  1. người ốm, người bệnh, bệnh nhân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "malade"

malade
Le médecin examine un patient malade dans son cabinet.