mất lòng

  1. froisser; désobliger; vexer; mécontenter
    • Tôi sợ mất lòng ông ta
      je crains de le froisser
    • Làm mất lòng ai một câu nói đùa
      vexer quelqu'un par une plaisanterie
    • Một biện pháp làm mất lòng mọi người
      une mesure qui mécontente tout le monde
    • nói thật mất lòng
      (tục ngữ) la vérité blesse

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mất lòng"

mất lòng
Nói thẳng quá dễ mất lòng người khác.