mới

  1. 1 đgt. Người , rao trong làng, theo cách gọi thông tục: thằng mới.
  2. 2 I. tt. 1. Vừa làm chưa dùng hoặc chưa lâu, chưa : bộ quần áo mới ngôi nhà mới. 2. Vừa , chưa lâu: học sinh mới người bạn mới. 3. Tiến bộ, thích hợp với thời đại: cách làm ăn mới tư tưởng mới. II. pht. 1. Với thời gian chưa lâu: mới đến mới năm ngoái thôi. 2. Còn quá sớm, chưa nhiều thời gian: Họ mới gặp nhau được vài lần. 3. Mãi đến thời gian nào đó, không sớm hơn: đến trưa mới xong. III. trt. Từ nhấn mạnh mức độ, tỏ ra hết sức ngạc nhiên: nói mới thú vị làm sao!
  3. 3 lt. Chỉ có thể thực hiện được, biết được (khi điều kiện ): thực mới vực được đạo (tng.) Thức khuya mới biết đêm dài, ở lâu mới biết con người nhân (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mới
Mẹ mua cho em một chiếc cặp sách mới.