recommend

/,rekə'mend/
ngoại động từ
  1. giới thiệu, tiến cử (người, vật...)
    • can you recommend me a good English dictionary?
      anh có thể giới thiệu cho tôi cuốn tự điển Anh ngữ tốt không?
  2. làm cho người ta mến, làm cho cảm tưởng tốt về (ai)
    • her gentleness recommends her
      tính hiền lành của chị làm người ta mến ( cảm tưởng tốt về) chị
  3. khuyên, dặn bảo
    • I recommend you to do what he says
      tôi khuyên anh nên làm những điều anh ấy nói
  4. gửi gắm, phó thác
    • to recommend something to someone's care
      gửi gắm vật cho ai trông mom hộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

recommend
The travel agent recommended a quiet beach resort for our vacation.