ma'am

/mæm/
danh từ
  1. lệnh , phu nhân (để xưng hô)
  2. thưa (người làm xưng hô)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ma'am"

ma'am
A young man holds the door open for a ma'am entering a building.