dame

/deim/
danh từ
  1. phu nhân (bá tước, nam tước...)
  2. viên quản lý nhà túc trường I-tơn (Anh)
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) ; người đàn bà đứng tuổi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dame
The chauffeur opened the door of the limousine for the grand dame.