mamma

/mə'mɑ:/
Học thuật
Thân thiện
mamma

A baby elephant drinks milk from its mamma.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mẹ: Từ thân mật, gần gũi để gọi hoặc chỉ người mẹ, thường được trẻ em sử dụng.
    • , tuyến : (Giải phẫu học) Cơ quan tiết sữađộng vật cái.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa "mẹ"):
    • "I love you, mamma!" the little girl said. ("Con yêu mẹ!" nói.)
    • He ran to his mamma when he fell down. (Cậu chạy đến với mẹ khi bị ngã.)
  • Danh từ (nghĩa ""):
    • The mammae are essential for nourishing the young. (Các tuyến rất cần thiết để nuôi dưỡng con non.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mamma's boy": (thành ngữ, thường mang nghĩa tiêu cực) chỉ người đàn ông trưởng thành nhưng vẫn quá gắn bó phụ thuộc vào mẹ.
    • He's 30 and still lets his mother decide everything; he's such a mamma's boy. (Anh ta 30 tuổi rồi vẫn để mẹ quyết định mọi thứ; đúng một kẻ quá phụ thuộc vào mẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Mama (danh từ): Cách viết khác phổ biến hơn của "mamma" với nghĩa "mẹ".
    • Mama, can I have some water? (Mẹ ơi, con uống nước được không?)
  • Momma (danh từ): (Chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ) từ thân mật để gọi mẹ.
  • Mammary (tính từ): (Thuộc về) tuyến .
    • mammary gland (tuyến )
Từ đồng nghĩa
  • Mother: Mẹ (trang trọng/thông thường hơn).
  • Mom: Mẹ (thân mật, tiếng Anh Mỹ).
  • Mum: Mẹ (thân mật, tiếng Anh Anh).
  • Breast: , ngực (chỉ bộ phận trên cơ thể người).
Lưu ý
  • "Mamma" với nghĩa "mẹ" từ rất thân mật ít trang trọng, chủ yếu được dùng khi trò chuyện trực tiếp hoặc trong văn nói.
  • Dạng số nhiều của "mamma" (với nghĩa giải phẫu) "mammae" (phát âm: /ˈmæmiː/ hoặc /mæˈmaɪ/).
mamma

A baby elephant drinks milk from its mamma.

danh từ+ Cách viết khác : (mama) /mə'mɑ:/ (momma) /'mɔmə/
  1. uây khyếm mẹ
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gái nạ giòng vẫn còn xuân
danh từ, số nhiều mammae
  1. (giải phẫu)