magenta

/mə'dʤentə/
tính từ (không đổi)
  1. đỏ thẫm
danh từ giống đực
  1. màu đỏ thẫm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

magenta
Une robe magenta est suspendue dans la vitrine du magasin.