magenta

/mə'dʤentə/
Học thuật
Thân thiện
magenta

Une robe magenta est suspendue dans la vitrine du magasin.

Định nghĩa
  1. Tính từ (không đổi):

    • Màu đỏ thẫm, màu hồng sẫm: Một màu sắc nằm giữa đỏ tím, thường được mô tảmột sắc đỏ tươi sáng hoặc hồng đậm. Từ này không thay đổi theo giống hoặc số của danh từ bổ nghĩa.
  2. Danh từ giống đực:

    • Màu đỏ thẫm: Tên gọi của màu sắc này.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Elle a acheté une robe magenta. ( ấy đã mua một chiếc váy màu đỏ thẫm.)
    • Les murs sont peints en magenta. (Các bức tường được sơn màu hồng sẫm.)
  • Danh từ:

    • Le magenta est une couleur vive. (Màu đỏ thẫmmột màu sắc rực rỡ.)
    • Je préfère le magenta au rose pâle. (Tôi thích màu hồng đậm hơn là màu hồng nhạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tirer sur le magenta": sắc hơi ngả về màu đỏ thẫm.
    • Ce rouge tire sur le magenta. (Màu đỏ này hơi ngả sang màu hồng sẫm.)
Biến thể từ gần giống
  • Magenta (nom): Có thể dùng như một danh từ riêng chỉ địa danh (thị trấn Magenta ở Ý, nơi diễn ra một trận chiến năm 1859, cũngnguồn gốc đặt tên cho màu sắc thuốc nhuộm tổng hợp đầu tiên).
Từ đồng nghĩa
  • Pourpre: Màu tía, đỏ tía (có thể gần giống nhưng thường ám chỉ màu đỏ ánh xanh nhiều hơn).
  • Fuchsia: Màu phúc bồn tử (một màu hồng tím rất tươi sáng, rất gần với magenta).
Thành ngữ liên quan
  • Être habillé(e) de la tête aux pieds en magenta: Mặc đồ màu đỏ thẫm từ đầu đến chân (thường để chỉ một phong cách thời trang nổi bật, đôi khi có ý chê bai nếu quá lòe loẹt).
    • Elle est arrivée à la soirée habillée de la tête aux pieds en magenta. ( ấy đến bữa tiệc mặc đồ màu hồng đậm từ đầu đến chân.)
magenta

Une robe magenta est suspendue dans la vitrine du magasin.

tính từ (không đổi)
  1. đỏ thẫm
danh từ giống đực
  1. màu đỏ thẫm

Từ gần giống