magnat

Học thuật
Thân thiện
magnat

Un magnat polonais du XVIIe siècle possède un vaste domaine agricole.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Trùm tư bản: Một người quyền lực ảnh hưởng rất lớn trong ngành công nghiệp hoặc thương mại, thườngchủ sở hữu của một tập đoàn lớn.
    • Quan đại phu (Hungary, Ba Lan): Một tước hiệu quý tộc cao cấp trong lịch sử của Hungary Ba Lan.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Ce magnat de la presse contrôle plusieurs journaux importants. (Ông trùm tư bản báo chí này kiểm soát nhiều tờ báo quan trọng.)
    • Les magnats de l'acier du XIXe siècle étaient extrêmement puissants. (Các trùm tư bản ngành thép thế kỷ XIX quyền lực vô cùng lớn.)
    • Au XVIIe siècle, les magnats hongrois détenaient de vastes domaines. (Vào thế kỷ XVII, các quan đại phu Hungary sở hữu những lãnh địa rộng lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Magnat de l'industrie": trùm tư bản công nghiệp.

    • Il est devenu un magnat de l'industrie automobile. (Ông ấy đã trở thành một trùm tư bản công nghiệp ô .)
  • "Magnat de la finance": trùm tư bản tài chính.

    • Ce magnat de la finance influence les marchés mondiaux. (Trùm tư bản tài chính này ảnh hưởng đến các thị trường toàn cầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Magnat des médias (cụm danh từ): trùm tư bản truyền thông.
  • Magnat du pétrole (cụm danh từ): trùm tư bản dầu mỏ.
  • Magnatisme (danh từ giống đực): sự hấp dẫn, sức thu hút (nghĩa khác, không liên quan trực tiếp).
Từ đồng nghĩa
  • Capitaine d'industrie: trùm tư bản công nghiệp (nghĩa 1).
  • Tycoon: trùm tư bản (từ mượn tiếng Anh, nghĩa 1).
  • Noble: quý tộc (nghĩa 2, chung chung).
  • Grand seigneur: đại quý tộc (nghĩa 2).
Thành ngữ liên quan
  • Vivre comme un magnat: sống xa hoa như một trùm tư bản.
    • Avec sa nouvelle fortune, il vit comme un magnat. (Với khối tài sản mới, anh ta sống xa hoa như một trùm tư bản.)
magnat

Un magnat polonais du XVIIe siècle possède un vaste domaine agricole.

danh từ giống đực
  1. trùm tư bản
  2. (sử học) quan đại phu (Hung-ga-ri, Ba Lan)