magnétisme

danh từ giống đực
  1. (vậthọc) từ học
  2. (vậthọc) hiện tượng từ; từ tính
  3. tác dụng thôi miên (cũng) magnétisme animal
  4. (nghĩa bóng) sự quyến rũ, sự lôi cuốn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống