magnanimity

/,mægnə'nimiti/
danh từ
  1. tính hào hiệp, tính cao thượng ((cũng) magnanimousness)
  2. hành động hào hiệp, hành động cao thượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "magnanimity"

magnanimity
A leader shows magnanimity by forgiving a rival.