maieutic

/mei'ju:tik/
tính từ
  1. gợi, hỏi làm cho nhận thức (những ý nghĩ của tiềm tàng thai nghén, theo phương pháp của -crát); (thuộc) phương pháp gợi hỏi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "maieutic"

maieutic
The teacher uses a maieutic approach to help the student discover the answer.