maintenant

Học thuật
Thân thiện
maintenant

Il est maintenant dix heures.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Bây giờ, hiện nay, hiện tại: Dùng để chỉ thời điểm hiện tại, thời gian đang diễn ra khi nói.
    • Giờ đây, giờ thì: Dùng để đánh dấu sự chuyển tiếp sang một tình huống mới so với quá khứ.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Je travaille maintenant. (Tôi làm việc bây giờ.)
    • Maintenant, je comprends. (Giờ thì tôi hiểu rồi.)
    • Il fait beau maintenant. (Bây giờ trời đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "maintenant que": bây giờ , giờ đây khi (dùng để giới thiệu một nguyên nhân hoặc điều kiện mới).
    • Maintenant que tu es là, nous pouvons commencer. (Giờ đây khi anh đãđây, chúng ta có thể bắt đầu.)
    • Maintenant qu'il pleut, nous restons à la maison. (Bây giờ trời mưa, chúng tanhà thôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Actuellement (phó từ): hiện tại, hiện nay (mang tính khách quan hơn, chỉ tình trạng chung).
    • Il est actuellement en voyage. (Hiện nay anh ấy đang đi du lịch.)
  • À présent (cụm phó từ): bây giờ, từ giờ trở đi (có thể dùng thay thế cho "maintenant").
    • À présent, écoutez-moi. (Bây giờ, hãy lắng nghe tôi.)
  • Désormais (phó từ): từ nay về sau, kể từ giờ (nhấn mạnh sự thay đổi kéo dài đến tương lai).
    • Désormais, je serai plus prudent. (Từ nay về sau, tôi sẽ cẩn thận hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Actuellement: hiện tại, hiện nay.
  • À présent: bây giờ, hiện giờ.
  • En ce moment: vào lúc này, ngay lúc này.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng "maintenant" là phó từ, không phải động từ)

Thành ngữ liên quan
  • Pour le moment / Pour maintenant: tạm thời, trong lúc này.
    • C'est suffisant pour le moment. (Thế là đủ tạm thời rồi.)
  • À partir de maintenant: kể từ bây giờ.
    • À partir de maintenant, c'est interdit. (Kể từ bây giờ, điều đó bị cấm.)
  • Jusqu'à maintenant: cho đến bây giờ.
    • Jusqu'à maintenant, tout allait bien. (Cho đến bây giờ, mọi thứ vẫn ổn.)
maintenant

Il est maintenant dix heures.

phó từ
  1. bây giờ
    • Il est maintenant dix heures
      bây giờmười giờ
    • de maintenant
      (của) thời nay
    • La littérature de maintenant
      văn học thời nay
    • maintenant que
      bây giờ