majorité

danh từ giống cái
  1. tuổi thành niên, tuổi trưởng thành
    • Arriver à la majorité
      đến tuổi thành niên
  2. đa số
    • Majorité absolue
      đa số tuyệt đối
  3. phe đa số
    • Décision de la majorité
      quyết định của phe đa số
  4. phần lớn
    • Dans la majorité des cas
      trong phần lớn trường hợp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

majorité
On atteint la majorité à dix-huit ans.