malaise

/mæ'leiz/
danh từ
  1. nỗi khó chịu; tình trạng khó chịu, tình trạng phiền muộn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

malaise
A patient describes a general malaise to the doctor.